Vinh Danh Học Viên

Bùi Thị Như Ngọc – TOEIC 860

Mặc dù chỉ học một khóa TOEIC 400 – 600 tại Học Viện Anh Ngữ ICA nhưng Bùi Thị Như Ngọc đã dành được số điểm TOEIC lên đến 860. Số điểm quá ấn tượng đó cũng là thành quả chăm chỉ trong quá trình học tập của bạn Ngọc.
P_20150205_184337_MT
77

Advertisements
Vinh Danh Học Viên

Nguyễn Thị Thảo Trang – TOEIC 775

ICA xin chúc mừng bạn “Nguyễn Thị Thảo Trang” trong kỳ thi TOEIC vừa qua đã đạt kết quả với số điểm là 775.

Số điểm trước khi tham gia khóa Skills For Cracking The TOEIC Test tại ICA là 680.

Nỗ lực học tập của bản thân cùng với sự hỗ trợ hết mình từ phía những người thân, bạn bè, ICA,… cuối cùng cũng được đền đáp xứng đáng phải không nào?

TOEIC 775

Vinh Danh Học Viên

Kiều Phương – 615 TOEIC

Chúc mừng bạn Kiều Phương sau khi tham gia lớp “Luyện Giải Đề TOEIC” tại Anh Ngữ ICA (điểm đầu vào: 550) thì trong kỳ thi TOEIC vừa qua đã đạt 615 điểm nhé!

 

6

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG VỀ TUYỂN DỤNG (TOEIC)

TỪ VỰNG VỀ TUYỂN DỤNG (TOEIC)
TỪ VỰNG VỀ TUYỂN DỤNG (TOEIC)

1. Interview /ˈɪntərvjuː/ Phỏng vấn(V) ,Cuộc phỏng vấn/ Sự phỏng vấn(n)
e.g: We interviewed 10 people this morning.
I will have a job interview next Monday.

2. Interviewer /ˈɪntərvjuːər/ =Người phỏng vấn
e.g: The interviewer asked me several questions about my experience.

3. Interviewee (n.) /ˌɪntərvjuːˈiː/ Người được phỏng vấn
e.g: Interviewees should be formally dressed for the interview.

4. Position(n)./pəˈzɪʃn/ =vị trí tuyển dụng
/poʊst/ post =Vị trí
e.g: I recommend George for the position of Department Head.

5. Opening=Vacancy(n).
/ˈoʊpnɪŋ/ /ˈveɪkənsi/ = Vị trí còn khuyết
e.g: Our company has three openings in the marketing department.

6 Apply(v) /əˈplaɪ/ = Xin việc
e.g: You can apply for the job by email.

7. Applicant= Candidate (n).
/ˈæplɪkənt/ =/ˈkændɪdeɪt/ = Người dự tuyển
e.g: All applicants for the job have to take an IQ test.

8. Application (n). /ˌæplɪˈkeɪʃn/ =Đơn xin việc
e.g: The application form can be downloaded from the company’s website.

9. Permanent= /ˈpɜːrmənənt/ =Dài hạn
Temporary(adj).=/ˈtempəreri / =Tạm thời
e.g: :There are 50 permanent staff members in my company.

10. Full-time / ˌfʊlˈtaɪm / =Toàn thời gian >< Part-time / ˌpɑːtˈtaɪm / =Bán thời gian (adj ).
e.g: She has a full-time job and still manages to run a small personal business.

11. Employ /ɪmˈplɔɪ/ =Hire/ˈhaɪər/ (V)=Thuê
e.g: Our company used to employ him as a designer.

12. Employee(n). /ɪmˈplɔɪiː/ =Nhân viên/ Người làm thuê
e.g: Employee regulations should be followed by all staff members.

13. Employer /ɪmˈplɔɪər/ = Boss /bɔːs/ =Ông chủ
e.g: He is an experienced employer.

14. Employment /ɪmˈplɔɪmənt/ (N) =Công việc; Sự thuê người làm công
e.g: You should read all terms of employment carefully before signing the contract.

15. Major/ˈmeɪdʒər/ = Chuyên ngành(n) ,Chuyên (về)(v)
e.g: My major at university is sales administration.
My brother-in-law majors in language teaching.

16. Qualify(v) . /ˈkwɑːlɪfaɪ/ =Đủ tiêu chuẩn; Đủ khả năng
e.g: She finally qualified as a flight attendant last year.

17. Qualification(n.) /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/ =Bằng cấp; Trình độ chuyên môn
e.g: You must have related qualifications to apply for this job.

18. Qualified(adj) /ˈkwɑːlɪfaɪd/ = Có đủ năng lực
e.g :Staff members in our company are all highly qualified.

19. Require (V). /rɪˈkwaɪər/ =Đòi hỏi; Yêu cầu
This job requires a lot of creativity.

20. Requirement(n.) /rɪˈkwaɪərmənt/ = Yêu cầu
e.g: One of the most important requirements for the job is experience.

21. Recruit(v) . /rɪˈkruːt/ =Tuyển dụng
e.g: Her responsibility is to recruit new staff.

22. Recruitment(n) ./rɪˈkruːtmənt/ =Sự tuyển dụng
e.g: There are some changes in our company’s recruitment policy.

23. Recruiter(n.) /rɪˈkruːtər/ Nhà tuyển dụng
e.g: He had more than 10 years’ experience as a recruiter.

24.Train v /treɪn/ =Đào tạo; Huấn luyện
e.g: All new staff will be trained for about 3 weeks.
25. Training(n) /ˈtreɪnɪŋ/ =Sự đào tạo

(st)