Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

Thuật ngữ trang điểm thông thường

– Sữa tẩy trang : cleasing milk

– Dung dịch săn da: skin lotion

– Kem làm ẩm: moisturizing cream

– Kem chống nắng: UV protective cream

– Kem lót sáng da: make up base

– Kem nền: liquid foundation

– Phấn má: blusher

– Son môi: lipstick

– Bóng môi: lip gloss

– Viền môi: lip liner

– Phấn tạo bóng mắt: eyeshadow

– Chì vẽ mày: eyebrow pencil

– Mắt nước: eyeliner

– Chì vẽ mí mắt : eye-liner pencil

(st)

Advertisements
Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

Thuật ngữ trang điểm thông thường

 

 

Thuật ngữ trang điểm thông thường:
Thuật ngữ trang điểm thông thường

Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu bài học mới với tên gọi “Thuật ngữ trang điểm thông thường

– Sữa tẩy trang : cleasing milk

– Dung dịch săn da: skin lotion

– Kem làm ẩm: moisturizing cream

– Kem chống nắng: UV protective cream

– Kem lót sáng da: make up base

– Kem nền: liquid foundation

– Phấn má: blusher

– Son môi: lipstick

– Bóng môi: lip gloss

– Viền môi: lip liner

– Phấn tạo bóng mắt: eyeshadow

– Chì vẽ mày: eyebrow pencil

– Mắt nước: eyeliner

– Chì vẽ mí mắt : eye-liner pencil

(st)