English news

Lịch chiêu sinh tháng 7-2015

hoc IELTS tai Binh Thanh lop it hoc vien
Học Viện Anh Ngữ ICA thông báo chiêu sinh tháng 07/2015. Với mô hình lớp học 06 học viên cùng với đội ngũ giáo viên có chuyên môn cao. ICA tự tin giúp bạn cải thiện vốn tiếng Anh của mình cũng như hoàn thành tốt mục tiêu đã đề ra. Các bạn đừng quên hiện giờ khi đăng ký học, ICA sẽ gởi tặng Voucher 300.000đ nhân dịp 03 năm thành lập nhé. Liên hệ ICA để được tư vấn và sắp xếp lớp phù hợp trình độ của bạn ha.

tieng-anh-danh-cho-nguoi-mat-can-ban-Binh-ThanhLUYEN-ielts-BINH-THANH

line-1

HỌC VIỆN ANH NGỮ ICA
Điện Thoại: (08) 6675 3305.
Di Động: 0989 025 962 – 0906 83 79 76 (Viber & Zalo).
E-mail: hung.ho@icacademy.vn
Skype: anhnguica
Web: https://anhnguica.com/
https://www.facebook.com/anhnguica.com.hcmcity
Địa Chỉ: Học Viện Anh Ngữ ICA – Tòa Nhà Thống Kê Khu Vực II – P. 403, lầu 4 – 54A , Nơ Trang Long, Phường 14, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh.

Advertisements
Blog

CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK

CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK
CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK

stt = status: trạng thái, tình trạng
cmt = comment: bình luận
ad = admin, administrator: quản trị viên
mem = member: thành viên
rela = relationship: mối quan hệ
pr = public relations: quảng cáo, lăng xê cfs = confession: tự thổ lộ, tự thú
19 = one night: một đêm
29 = tonight: tối nay
ib (hoặc inb) = inbox: hộp thư đến, nhắn tin riêng
(trong facebook)
FA = forever alone: cô đơn mãi mãi FB = facebook
FC = fan club
FD = free day: ngày nghỉ
FS = fan sign: tấm bảng viết và vẽ tay được trang
trí nhiều màu sắc, slogan thể hiện sự hâm mộ thần
tượng hoặc đối tượng yêu thích PS = post script: tái bút
5ting= fighting (số 5 là five, đọc giống fight).
profile = pro5

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG VỀ TUYỂN DỤNG 2

TỪ VỰNG VỀ TUYỂN DỤNG 2
TỪ VỰNG VỀ TUYỂN DỤNG 2

1. Experience(n),/ɪkˈspɪriəns/ Kinh nghiệm (v) Trải nghiệm
– You must have at least three years of experience to apply for that job.
New employees will have a chance to experience a two-month training course overseas.

2. Experienced (adj) /ɪkˈspɪriənst/ = Có kinh nghiệm
She’s quite experienced in looking for suitable part-time jobs.

3. Benefit /ˈbenɪfɪt/ (n)Lợi ích; Phúc lợi (v) Giúp ích cho; Được lợi
Employee benefits are one of the concerns among the board of directors.
New employees will benefit from the three-month training course.

4. Beneficial (adj) /ˌbenɪˈfɪʃl/ Có ích; Có lợi

A training course will be beneficial to newly-hired employees.

5. Benefits package (n.) /ˈbenɪfɪts ˈpækɪdʒ/ = Gói lợi ích

The full benefits package is only available for permanent staff members.

6. Solve (v) /sɔːlv/ =Giải quyết
The main duty of the job is to solve customer service problems.

7. Solver (n) . /ˈsɔːlvər/ = Người giải quyết
She’s the best customer service problem solver I’ve ever met in my life.

8. Solution (n. /səˈluːʃn/ = Sự giải quyết
Candidates are requested to find solutions to some given problems in a limited period of time.

9. Decide(v) .= /dɪˈsaɪd/ = Quyết định
She decided to apply for that position despite her parents’ warning of the job insecurity.

10. Decision(n.) /dɪˈsɪʒn/ = Sự quyết định
The decisions by the management committee will affect everyone in the company.

11. Decisive(adj) = /dɪˈsaɪsɪv/ = Mang tính quyết định
Qualifications are not a decisive factor in the application for that job.

12 Reject=Turn down (v) /rɪˈdʒekt/ =/tɜːrn daʊn/ = Loại bỏ; Từ chối; Đánh hỏng (thí sinh)
I was rejected by the company I applied to last week.

13. Rejection(n. /rɪˈdʒekʃn/ = Sự loại bỏ; Sự từ chối; Sự đánh hỏng
Unfortunately, he received the rejection letter from AIA insurance company yesterday.

14. Accept(v.) = /əkˈsept/= Chấp nhận
She accepted the job offer at that construction company.

15. Acceptance(n)= /əkˈseptəns/ = Sự chấp nhận
Please confirm your acceptance of the offer by signing on the dotted line.

16. Acceptable (adj). /əkˈseptəbl/ = Có thể chấp nhận được
You should find a solution that they will feel acceptable .

17. Motivate(v.) /ˈmoʊtɪveɪt/ = Thúc đẩy
This policy is to motivate employees to work more effectively.

18. Motivation (n) ./ˌmoʊtɪˈveɪʃn / = Sự thúc đẩy; Động cơ thúc đẩy
High salary is his main motivation for applying for that job.

20. Motivational (adj.) = /ˌmoʊtɪˈveɪʃənl/ = Có tính thúc đẩy; khuyến khích
Motivational factors play an important role in increasing employees’ job satisfaction.

21. Motivator (n). /ˈmoʊtɪveɪtər/ =Động lực; Nhân tố thúc đẩy
The award can be a big motivator that encourages him to work hard.

22. Impress (v.) /ɪmˈpres/ = Gây ấn tượng
He impressed her with his intelligence.

23 Impressed( adj.) = /ɪmˈprest/ = Bị ấn tượng
I was impressedthat our new manager remembered all employees’ names
.
24. Impression(n.) = /ɪmˈpreʃn/ = Ấn tượng
She got a good impression of the working environment in her new company.

25. Impressive = adj = /ɪmˈpresɪv/ = Gây ấn tượng mạnh; Đầy ấn tượng
The interviewer was satisfied with her impressive answer.

26. CV= Curriculum Vitae= Résumé(n) .= /ˌsiː ˈviː/ = /kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/ = /ˈrezəmeɪ/

= Sơ yếu lý lịch

He sent his full CV to that travel agency yesterday.

27. Cover letter= Application letter= Motivation letter(n) /ˈkʌvər ˈletər/ = /ˌæplɪˈkeɪʃn ˈletər/ = /ˌmoʊtɪˈveɪʃn ˈletər/ = Thư xin việc
An effective cover letter should be only one page long.

28. Reference letter = Recommendation letter(n) .= /ˈrefrəns ˈletər/ = /ˌrekəmenˈdeɪʃn ˈletər/ = Thư giới thiệu
Every applicant is required to submit three reference letters.

29. Probation (n) = /proʊˈbeɪʃn/ = Thời gian tập sự; Thời gian thử việc
Whether you are accepted or not will be decided after a period of probation.

30. Personnel =nhân viên /ˌpɜːrsəˈnel/

– Human Resources Department (n)= /ˈhjuːmən rɪˈsɔːrsiz dɪˈpɑːrtmənt/ = Phòng Nhân sự
Ex :The personnel in the sales department are highly qualified.
Personnel are responsible for training new staff members.

31. Responsibility= Duty(n) .= /rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/= /ˈduːti/ = Trách nhiệm

She has just been promoted to be the sales manager with responsibilities in the Asian market.

32. Responsible (adj.) = /rɪˈspɑːnsəbl/ = Có trách nhiệm; Chịu trách nhiệm
He is responsible for designing the interior of the building.

33. Search firm /ˈsɜːrtʃ fɜːrm/ = Recruitment agency(n) . /rɪˈkruːtmənt ˈeɪdʒənsi/= Công ty tuyển dụng
Ex : Our company hired a recruitment agency to find five suitable staff members.

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN (Part 2)

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN ( Part 2)
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN ( Part 2)

36. share : cổ phần
37. shareholder : người góp cổ phần
38. earnest money : tiền đặt cọc
39. payment in arrear : trả tiền chậm
40. confiscation : tịch thu
41. preferential duties : thuế ưu đãi
42. National economy : kinh tế quốc dân
43. Economic cooperation : hợp tác ktế
44. International economic aid : viện trợ ktế qtế
45. Embargo : cấm vận
46. Macro-economic : kinh tế vĩ mô
47. Micro-economic : kinh tế vi mô
48. Planned economy : ktế kế hoạch
49. Market economy : ktế thị trường
50. Regulation : sự điều tiết
51. The openness of the economy : sự mở cửa của nền ktế
52. Rate of economic growth : tốc độ tăng trưởng ktế
53. Average annual growth : tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
54. Capital accumulation : sự tích luỹ tư bản
55. Indicator of economic welfare : chỉ tiêu phúc lợi ktế
56. Distribution of income : phân phối thu nhập
57. Real national income : thu nhập quốc dân thực tế
58. Per capita income : thu nhập bình quân đầu người
59. Gross National Product ( GNP) : Tổng sản phẩm qdân
60. Gross Dosmetic Product (GDP) : tổng sản phẩm quốc nội
61. Supply and demand : cung và cầu
62. Potential demand : nhu cầu tiềm tàng
63. Effective demand : nhu cầu thực tế
64. Purchasing power : sức mua
65. Active/ brisk demand : lượng cầu nhiều
66. Managerial skill : kỹ năng quản lý
67. Effective longer-run solution : giải pháp lâu dài hữu hiệu
68. Joint stock company : cty cổ phần
69. National firms : các công ty quốc gia
70. Transnational corporations : Các công ty siêu quốc gia
71. Holding company : cty mẹ
72. Affiliated/ Subsidiary company : cty con
73. Co-operative : hợp tác xã
74. Sole agent : đại lý độc quyền
75. Fixed capital : vốn cố định
76. Floating/ Working/ Circulating/ liquid capital: vốn luân chuyển
77. Amortization/ Depreciation : khấu hao

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN (Part 1)

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN ( Part 1)
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN ( Part 1)

1. revenue: thu nhập
2. interest: tiền lãi
3. withdraw: rút tiền ra
4. offset: sự bù đáp thiệt hại
5. treasurer: thủ quỹ
6. turnover: doanh số, doanh thu
7. inflation: sự lạm phát
8. Surplus: thặng dư
9. liability: khoản nợ, trách nhiệm
10. depreciation: khấu hao
11. Financial policies : chính sách tài chính
12. Home/ Foreign maket : thị trường trong nước/ ngoài nước
13. Foreign currency : ngoại tệ
14. Circulation and distribution of commodity : lưu thông phân phối hàng hoá
15. price_ boom : việc giá cả tăng vọt
16. hoard/ hoarder : tích trữ/ người tích trữ
17. moderate price : giá cả phải chăng
18. monetary activities : hoạt động tiền tệ
19. speculation/ speculator : đầu cơ/ người đầu cơ
20. dumping : bán phá giá
21. economic blockade : bao vây kinh tế
22. guarantee :bảo hành
23. insurance : bảo hiểm
24. embargo : cấm vận
25. account holder : chủ tài khoản
26. conversion : chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
27. tranfer : chuyển khoản
28. agent : đại lý, đại diện
29. customs barrier : hàng rào thuế quan
30. invoice : hoá đơn
31. mode of payment : phuơng thức thanh toán
32. financial year : tài khoán
33. joint venture : công ty liên doanh
34. instalment : phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
35. mortage : cầm cố , thế nợ

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG MIÊU TẢ KHUÔN MẶT

TỪ VỰNG MIÊU TẢ KHUÔN MẶT
TỪ VỰNG MIÊU TẢ KHUÔN MẶT

• a flat/ bulbous/ pointed/ sharp/ snub nose
mũi tẹt/ củ hành/ nhọn/ sắc/ cao/ hếch

• a straight/ a hooked/ a Roman/ (formal) an aquiline nose
mũi thẳng/ khoằm/ cao/ (formal) khoằm

• full/ thick/ thin/pouty lips
môi đầy/ dày/ mỏng/ bĩu ra hoặc trề ra

• dry/ chapped/ cracked lips
môi khô/ nứt nẻ

• flushed/ rosy/ red/ ruddy/ pale cheeks
má đỏ ửng/ hồng/đỏ/ hồng hào/ nhợt nhạt

• soft/ chubby/ sunken cheeks
má mềm mại/ mũm mĩm/ hóp hoặc trũng

• white/ perfect/ crooked/ protruding teeth
răng trắng/ hoàn hảo/ cong/ nhô ra

• a large/ high/ broad/ wide/ sloping forehead
trán rộng/ cao/ rộng/ dốc

• a strong/ weak/ pointed/ double chin
cằm mạnh/ yếu/ nhọn/ chẻ

• a long/ full/ bushy/ wispy/ goatee beard
râu dài/ đầy/ rậm/ lòa xòa/ dê

• a long/ thin/ bushy/ droopy/ handlebar/ pencil moustache/(especially US) mustache
ria dài/ mỏng/ rậm/ rũ xuống/ có hình ghi đông/ hình viết chì

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ UNIVERSITY

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ UNIVERSITY
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ UNIVERSITY

• apply to/get into/go to/start college/university
nộp đơn vào/ học ĐH – CĐ
• leave/graduate from law school/college/university (with a degree in …)
tốt nghiệp từ trường Luật (với bằng chuyên ngành…)
• study for/take/do/complete a law degree/a degree in physics
học/hoàn tất bằng Luật/Vật lí
• major/minor in biology/philosophy
chuyên ngành/không chuyên về sinh học hoặc triết học
• earn/receive/be awarded/get/have/hold a master’s degree/a bachelor’s degree/a PhD in economics
nhận/được trao/có bằng Thạc sĩ/cử nhân/Tiến sĩ Kinh tế học

PROBLEMS AT SCHOOL

• be the victim/target of bullying
nạn nhân của bạo hành ở trường học
• play truant from/(informal) bunk off/skive off school not go to school when you should)
trốn/chuồn học
• skip/cut class/school
học/thôi học môn lịch sử/hóa học/tiếng Đức…
• cheat in/cheat on an exam/a test
gian lận trong thi cử
• get/be given a detention (for doing something)
bị phạt ở lại trường sau khi tan học (vì đã làm gì)
• be expelled from/be suspended from school
bị đuổi học khỏi trường/bị đình chỉ thôi học

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

PHÂN BIỆT SAY, TELL, SPEAK, TALK

PHÂN BIỆT SAY, TELL, SPEAK, TALK
PHÂN BIỆT SAY, TELL, SPEAK, TALK

1) SAY

– Say không bao giờ có tân ngữ chỉ người theo sau. Bạn có thể sử dụng say something hoặc say something to somebody. Say thường được dùng để đưa ra lời nói chính xác của ai đó (chú trọng nội dung được nói ra)

E.g. ‘Sit down’, she said.

– Chúng ta không thể nói say about, nhưng có thể nói say something about.
E.g.
+ I want to say something/a few words/a little about my family. (Tôi muốn nói vài điều về gia đình của tôi)
+ Please say it again in English. (Làm ơn nói lại bằng tiếng Anh).
+ They say that he is very ill. (Họ nói rằng cậu ấy ốm nặng).

2) TELL

– Có nghĩa “cho biết, chú trọng, sự trình bày”. Thường gặp trong các kết cấu : tell sb sth (nói với ai điều gì đó), tell sb to do sth (bảo ai làm gì), tell sb about sth (cho ai biết về điều gì).

E.g.
+The teacher is telling the class an interesting story. (Thầy giáo đang kể cho lớp nghe một câu chuyện thú vị).
+Please tell him to come to the blackboard. (Làm ơn bảo cậu ấy lên bảng đen).
+We tell him about the bad news. (Chúng tôi nói cho anh ta nghe về tin xấu đó).

– Tell thường có tân ngữ chỉ người theo sau và thường có 2 tân ngữ.
E.g. Have you told him the news yet?

– Tell cũng thường được sử dụng với mệnh đề that.
E.g. Ann told me (that) she was tired.

– Tell được dùng để đưa ra sự kiện hoặc thông tin, thường dùng với what, where,…
E.g. Can you tell me when the movie starts?

– Tell cũng được dùng khi bạn cho ai đó sự hướng dẫn.
E.g. The doctor told me to stay in bed.
hoặc The doctor told me (that) I had to stay in bed.
hoặc The doctor said (that) I had to stay in bed.
Không dùng: The doctor said me to stay in bed.

3) SPEAK

– Có nghĩa là “nói ra lời, phát biểu”, chú trọng mở miệng, nói ra lời. Thường dùng làm động từ không có tân ngữ. Khi có tân ngữ thì chỉ là một số ít từ chỉ thứ tiếng “truth” (sự thật).
E.g.
+ He is going to speak at the meeting. (Anh ấy sẽ phát biểu trong cuộc mít tinh).
+ I speak Chinese. I don’t speak Japanese. (Tôi nói tiếng Trung Quốc. Tôi không nói tiếng Nhật Bản).

– Khi muốn “nói với ai” thì dùng speak to sb hay speak with sb.
E.g.
+ She is speaking to our teacher. (Cô ấy đang nói chuyện với thày giáo của chúng ta).

4) TALK

Có nghĩa là”trao đổi, chuyện trò”, có nghĩa gần như speak, chú trọng động tác “nói’. Thường gặp trong các kết cấu: talk to sb (nói chuyện với ai), talk about sth (nói về điều gì), talk with sb (chuyện trò với ai).
E.g.
+ What are they talking about? (Họ đang nói về chuyện gì thế?).
+ He and his classmates often talk to eachother in English

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

CẤU TRÚC “MAKE + PREPOSITION”

CẤU TRÚC
CẤU TRÚC “MAKE + PREPOSITION”

-make up= bịa truyện ,làm hòa, trang điểm.
-make a diss= tạo ra bịa ra
-make fun off = chế nahjo ai
-make a dicision+make up one’s
mind=decide=quyết định
-make mistake=phạm lỗi
-make pertantial=đạt được tiềmnăng gì
-make success=be home anh dry=go through=be sucessful=thành công
-make a disscover=khám phá
-make up of=được tạo thành từ
-make a story=bịa truyệ
-make a fuss=làm ầm lên
-make a forture=kiếm lời
-make a guess=đoán
-make habit of=tạo thói quen làmgì
-make a loss=thua lỗ
-make a mess =bày bừa ra
-make a move= move
-make a promise=hứa
-make a proposal=đưa ra đề nghị
-make room for=chuển chỗ
-make war=gây chiến
-make trouble =gây rắc rối
-make use of=tận dụng
-make a phone call=call=phone=gọi điện
-make a report=viết,có bài báo cáo
-make/deliever/give a speech=có đọc diễn văn
-make noise =làm ồn
-make progress=làm cho tiến bộ
-make profit=thu lợi nhuận
-make friend with =kết bạn với
-make no different=không có gì là khác biệt với ai
-make much of=treat as vert important=xem như là quan trọng
-make light of=treat as very unimportant=xem là không quan trọng
-make any sense=chẳng hợp lí,không hiểu
-make end meet=make both end meet=xoay sở đề sống
-make for a living=earn for a living =kiếm sống=work as=làm việc như là
-make effort=nỗ lực
-make the most of=make the best of=tận dụng triệt để nhất
-make an excuse=nhận lỗi
-make way for=dọn đường cho
-make into=turn into=chuyển hóa thành

(st)