Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ HỌC TẬP CHO HỌC SINH

TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ HỌC TẬP CHO HỌC SINH
TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ HỌC TẬP CHO HỌC SINH

WHAT’S IN YOUR BAG?

1. Notebook: Tập, vở
2. Textbook: Sách giáo khoa
3. Folder: Kẹp hồ sơ
4. Pencil case: Hộp bút
5. Wallet: Ví
6. Student ID: Thẻ sinh viên
7. MP3 player: Máy nghe nhạc
8. Earphone: Tai nghe

(st)

Vinh Danh Học Viên

Phạm Hữu Nhân – IELTS 7.5

Chúc mừng bạn Phạm Hữu Nhân đã đạt thành quả cao trong kỳ thi IELTS ngày 09/01/2014 vừa qua.

– Listening: 7.5.

– Reading: 8.0.

– Writing: 6.0.

– Speaking: 7.5.

       ==> Overall: 7.5

đIMG_1576k

– Một phần quà nho nhỏ từ Anh ngữ ICA dành cho Hữu Nhân.

Cảm ơn Hữu Nhân và chúc bạn thành công với những dự định trong tương lai nhé!

(Học Viện Anh Ngữ ICA)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

MỘT SỐ MẪU CÂU ĐỂ BÀY TỎ CẢM XÚC

MỘT SỐ MẪU CÂU ĐỂ BÀY TỎ CẢM XÚC

MỘT SỐ MẪU CÂU ĐỂ BÀY TỎ CẢM XÚC

I am angry –> Tôi tức lắm

I am happy –> Tôi đang vui

I am sad –> Tôi buồn quá

I am lonely –> Tôi cảm thấy cô đơn quá

I am bored –> Tôi thấy chán quá à

I am worried –> Tôi đang lo lắng

I am in love –> Tôi đang yêu

I am lovesick –> Tôi bị thất tình / Tôi đang mắc bệnh tương tư

I am proud –> Tôi hãnh diện lắm

I am jealous –> Tôi đang ghen

I am in a bad mood –> Tôi đang trong một tâm trạng rất tệ

I am confused –> Tôi đang thấy rối rắm lắm

I am pleased –> Tôi đang rất khoái chí

I am surprised –> Tôi bị ngạc nhiên

I am scared/afraid –> Tôi sợ

I am confident –> Tôi thấy tự tin

I am hopeful –> Tôi đang tràn trề hi vọng

I am depressed –> Tôi đang thấy rất phiền muộn

I am shy –> Tôi mắc cỡ quá

I am ashamed –> Tôi thấy hổ thẹn/ xấu hổ quá

I am cautious –> Tôi thận trọng

I am disappointed –> Tôi thất vọng lắm

I am satisfied –> Tôi mãn nguyện rồi

I feel silly –> Tôi thấy thật ngớ ngẩn

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

15 cụm từ hay về hoạt động cơ thể người

15 cụm từ hay về hoạt động cơ thể người
15 cụm từ hay về hoạt động cơ thể người

1. Nod your head — Gật đầu
2. Shake your head — Lắc đầu
3. Turn your head — Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác.
4. Roll your eyes — Đảo mắt
5. Blink your eyes — Nháy mắt
6. Raise an eyebrow / Raise your eyebrows — Nhướn mày
7. Blow nose — Hỉ mũi
8. Stick out your tongue — Lè lưỡi
10. Clear your throat — Hắng giọng, tằng hắng
11. Shrug your shoulders — Nhướn vai
12. Cross your legs — Khoanh chân, bắt chéo chân (khi ngồi.)
13. Cross your arms — Khoanh tay.
14. Keep your fingers crossed — bắt chéo 2 ngón trỏ và ngón giữa (biểu tượng may mắn, cầu may.)
15. Give the thumbs up/down — giơ ngón cái lên/xuống (khen good/ bad)

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỆN THOẠI

 

TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỆN THOẠI
TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỆN THOẠI

Hôm này chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu bài học mới “TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỆN THOẠI

-to leave a message: để lại tin nhắn
-answerphone : máy trả lời tự động
-dialling tone : tín hiệu gọi
-engaged : máy bận
-wrong number: nhầm số
-text message : tin nhắn chữ
-switchboard : tổng đài
-receiver: ống nghe
-phone book hoặc telephone directory: danh bạ
-directory enquiries: tổng đài báo số điện thoại
-area code: mã vùng
-country code: mã nước

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ & GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP

 

MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ & GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP
MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ & GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP

Hôm này chúng ta sẽ cùng nhau học bài “MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ & GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP

apologize to sb for sth: xin lỗi ai về việc gì
put on: mang vào, mặc vào
admire sb of sth: khâm phục ai về việc gì
put off: hoãn lại
belong to sb: thuộc về ai
stand for: tượng trưng
accuse sb of sth: buộc tội ai về việc gì
call off: hủy bỏ, hoãn lại
congratulate sb on sth: chúc mừng ai về việc gì
object to sb/st: phản đối ai/ việc gì
differ from: khác với
infer from: suy ra từ
introduce to sb: giới thiệu với ai
approve of sth to sb đông ý với ai về việc gì
give up: từ bỏ
participate in: tham gia
look at: nhìn vào
succeed in: thành công về
look after: chăm sóc
prevent sb from: ngăn cản ai
look for: tìm kiếm
provide sb with: cung cấp
look up: tra cứu
agree with: đồng ý với
look forward to: mong đợi
beg for sth: van nài xin cái gì

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

Một số từ viết tắt thông dụng trong Tiếng Anh

Một số từ viết tắt thông dụng trong Tiếng Anh

Một số từ viết tắt thông dụng trong Tiếng Anh

– M.C : master of ceremony ( người dẫn chương trình )
– A.V : audio_visual (nghe nhìn)
– C/C : carbon copy ( bản sao )
– P. S : postscript ( tái bút )
– e.g : exempli gratia ( ví dụ , chẳng hạn )
– etc : et cetera (vân vân )
– W.C : Water_closet (nhà vệ sinh )
– ATM : automatic teller machine ( máy thanh toán tiền tự động)
– VAT : value addex tax (thuế giá trị gia tăng )
– AD : Anno Domini : years after Christ’s birth (sau công nguyên )
– BC : before Christ ( trước công nguyên )
– a.m : ante meridiem ( nghĩa là trước buổi trưa )
– p.m : post meridiem ( nghĩa là sau buổi trưa )
– ENT ( y học ) : ear , nose , and throat (tai , mũi , họng )
– I.Q : intelligence quotient ( chỉ số thông minh )
– B.A : bachelor of arts (cử nhân văn chương )
– A.C : alternating current (dòng điện xoay chiều )
– APEC : Asia-Pacific Economic Cooperation : Tổ chức hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương
– AFC : Asian Football Confederation : Liên đoàn bóng đá Châu Á
– AFF : Asean Football Federation : Liên đoàn bóng đá Dong Nam Á .
– ASEM : Asia- Europe Meeting : Hội nghị thượng đỉnh Á- Âu.
– ADF : Asian Development Fund : Quỹ phát triên Châu Á.
– HDD : Hard Disk Drive : Ổ đĩa cứng
– FDD : Floppy disk drive : Ổ đĩa mềm
– LCD : Liquid Crystal Display : Màn hình tinh thể lỏng.

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

NHỮNG TỪ LÓNG THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

 

 

 

 

NHỮNG TỪ LÓNG THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH
NHỮNG TỪ LÓNG THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

Nothing :Không có gì
Nothing at all : Không có gì cả
No choice: Hết cách,
No hard feeling :Không giận chứ
Not a chance : Chẳng bao giờ
Now or never : ngay bây giờ hoặc chẳng bao giờ
No way out/ dead end : không lối thoát, cùng đường
No more : Không hơn
No more, no less : Không hơn, không kém
No kidding ? : Không nói chơi chứ ?
Never say never :Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ
none of your business :Không phải chuyện của anh
No way :Còn lâu
No problem :Dễ thôi
No offense: Không phản đối

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG VỀ CHẤT LIỆU

 

Chất liệu
Chất liệu

plastic: nhựa
cloth: vải
cotton: cotton
wool: len
linen: vải lanh
silk: lụa
man-made fibres: vải sợi thủ công
polyester: vải polyester
lace: ren
wood: gỗ
coal: than đá
charcoal: than củi
oil: dầu
petrol: xăng
gas: ga
rubber: cao su
leather: da
paper: giấy
cardboard: bìa các tông
sand: cát
cement: xi măng
brick: gạch
stone: đá cục
glass: thủy tinh
marble: đá hoa
clay: đất sét
Metals: Kim loại
iron: sắt
copper: đồng đỏ
gold: vàng
silver: bạc
bronze: đồng thiếc
aluminium: nhôm
lead: chì
steel: thép
tin: thiếc

(st)