Making a Phone Call

 

Making a phone call
Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bài học “Making a phone call”

hold on /həʊld ɒn/ giữ máy (đợi ai đó)

hang up /hæŋ ʌp/ dập máy, kết thúc cuộc gọi

ring up /rɪŋ ʌp/ gọi điện cho ai

put through /pʊt θruː/ chuyển cuộc gọi (sang máy khác)

get through /ɡet θruː/ kết nối (với máy nào đó)

call back /kɔːl bæk/ gọi điện lại cho ai

pick up /pɪk ʌp/ nghe điện thoại

(st)

NHỮNG TÍNH TỪ ĐỨNG TRƯỚC GiỚI TỪ “OF”

NHỮNG TÍNH TỪ ĐỨNG TRƯỚC GiỚI TỪ
NHỮNG TÍNH TỪ ĐỨNG TRƯỚC GiỚI TỪ “OF”

1. ashamed of: xấu hổ (về)
2. terrified of: sợ, khiếp sợ
3. independent of: độc lập
4. full of: đầy
5. afraid of: sợ, e ngại
6. certain/ sure of: chắc chắn
7. short of: thiếu, không đủ
8. sick of: chán ngấy
9. ahead of: trước
10. joyful of: vui mừng
11. (in)capable of: (không) có khả năng
12. hopeful of: hy vọng
13. confident of: tin tưởng
14. jealous of: ghen tỵ với
15. envious of: đố kỵ, ghen tị
16. suspicious of: nghi ngờ
17. tired of: chán
18. frightened of: hoảng sợ
19. guilty of: phạm tội, có tội
20. proud of: tự hào
21. fond of: thích
22. scared of: bị hoảng sợ

(st)