250 WAYS TO SAY IT IN BUSINESS ENGLISH

REPLY TO AN INFORMAL INTRODUCTION

Cách phản hồi lời giới thiệu theo cách thông thường và gần gũi. Các bạn tham khảo nhé.

REPLY TO AN INFORMAL   INTRODUCTION
REPLY TO AN INFORMAL INTRODUCTION

Hi
Hi. I‟m Sam.
Hello
Hello. Andrew Damson.
Good to meet you too
Good to meet you too. I‟m Sarah.
Lovely to meet you
Lovely to meet you. Would you like a drink?
How are you?
How are you? It‟s good to get to know you at last!

(st)

English news

Thí điểm đào tạo tiếng Anh 
chuyên ngành bậc TCCN

Thứ trưởng Bộ GD-ĐT Nguyễn Vinh Hiển vừa ký quyết định phê duyệt thí điểm giảng dạy bốn chương trình đào tạo tiếng Anh chuyên ngành trình độ trung cấp chuyên nghiệp.

Đó là các ngành kế toán, quản lý bán hàng và siêu thị, nghiệp vụ nhà hàng – khách sạn và nghiệp vụ lễ tân.

Kèm theo quyết định này là chương trình khung cũng như chương trình chi tiết nội dung đào tạo tiếng Anh của từng ngành.

Các cơ sở giáo dục chuyên nghiệp có đào tạo các ngành trên, đủ điều kiện giảng dạy sẽ thí điểm đào tạo trong giai đoạn từ năm 2016-2018.Sau khi kết thúc giai đoạn đào tạo thí điểm, Bộ GD-ĐT sẽ có đánh giá và xem xét nhân rộng chương trình nói trên.

Theo tuoitre

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

MỘT SỐ BIỂN BÁO THÔNG DỤNG

MỘT SỐ BIỂN BÁO THÔNG DỤNG

NO LITTERING – cấm xả rác

NO ADMISSION – cấm vào

NO SMOKING – cấm hút thuốc

KEEP OFF THE GRASS – không bước lên cỏ

NO PARKING – cấm đỗ xe

DANGER – nguy hiểm

STEP UP – coi chừng bước lên bậc thềm

STEP DOWN – coi chừng bước xuống bậc thềm

BEWARE OF DOG – coi chừng chó dữ

PUSH – đẩy vào

PULL – kéo ra

ENTRANCE – lối vào

EXIT – lối ra

EMERGENCY EXIT – cửa thoát hiểm

FIRE ESCAPE – lối ra khi có hỏa hoạn

PRIVATE – Khu vực riêng

NO ENTRY – Miễn vào

TOILET/ WC – Nhà vệ sinh

GENTLEMENT (thường viết tắt là Gents) – Nhà vệ sinh nam

LADIES – Nhà vệ sinh nữ

(st)

Blog

CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK

CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK
CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK

stt = status: trạng thái, tình trạng
cmt = comment: bình luận
ad = admin, administrator: quản trị viên
mem = member: thành viên
rela = relationship: mối quan hệ
pr = public relations: quảng cáo, lăng xê cfs = confession: tự thổ lộ, tự thú
19 = one night: một đêm
29 = tonight: tối nay
ib (hoặc inb) = inbox: hộp thư đến, nhắn tin riêng
(trong facebook)
FA = forever alone: cô đơn mãi mãi FB = facebook
FC = fan club
FD = free day: ngày nghỉ
FS = fan sign: tấm bảng viết và vẽ tay được trang
trí nhiều màu sắc, slogan thể hiện sự hâm mộ thần
tượng hoặc đối tượng yêu thích PS = post script: tái bút
5ting= fighting (số 5 là five, đọc giống fight).
profile = pro5

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

CÁC CÂU THƯỜNG GẶP KHI ĐI MUA SẮM

CÁC CÂU THƯỜNG GẶP KHI ĐI MUA SẮM
CÁC CÂU THƯỜNG GẶP KHI ĐI MUA SẮM

1. No, it’s fixed price/ No bargaining, sir/madam
–> Chúng tôi bán đúng giá.

2. Special offer – two for the price of one
–> Khuyến mãi đặc biệt – mua hai tặng một.

3. This is on sale
–> Hàng này đang được khuyến mãi.

4. Sorry, we have been out of store.
–> Xin lỗi, chúng tôi đã hết hàng.

5. What size are you?
–> Anh mặc cỡ nào?

6. What color do you like?
–> Anh thích màu nào?

7. The changing room is over there
–> Phòng thử đồ ở đằng kia.

8. Do they fit them?
–> Có vừa không?

9. I’ll take it
–> Tôi sẽ lấy nó.

10. How much is it? I don’t see a price tag on it.
–> Cái này giá bao nhiêu. Tôi không thấy mác giá ở đây.

11. I’m just looking
–> Để tôi ngắm xem đã.

12. I’m looking for a T shirt
–> Tôi muốn mua 1 cái áo phông.

13. Have you got any bigger size?
–> Anh có cỡ lớn hơn không?

14. Can I try it/them on?
–> Tôi thử nó được không?

15. They are/ it is a bit loose/tight
–> Nó hơi rộng/chật

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ NHÀ HÀNG

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ NHÀ HÀNG
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ NHÀ HÀNG


Eating out

• eat (lunch/dinner)/dine/meet at/in a restaurant
ăn (trưa/tối)/ăn tối/gặp nhau ở một nhà hàng
• go (out)/take somebody (out) for lunch/dinner/a meal
ra ngoài/dẫn ai ra ngoài ăn trưa/tối/một bữa ăn
• have a meal with somebody
dùng bữa với ai
• make/have a reservation (in/under the name of Yamada)
đặt chỗ (dưới tên Yamada)
• reserve/book a table for six
đặt một bàn sáu người
• ask for/request a table for two/a table by the window
yêu cầu một bàn hai người/một bàn cạnh cửa sổ
In the restaurant
• wait to be seated
chờ được đưa đến bàn ngồi
• show somebody to their table
dẫn ai đến bàn của họ
• sit in the corner/by the window/at the bar/at the counter
ngồi trong góc/cạnh cửa sổ/ở quầy bar/ở quầy
• hand somebody/give somebody the menu/wine list
đưa ai thực đơn/thực đơn rượu
• open/read/study/peruse the menu
mở/đọc/nghiên cứu/xem kỹ thực đơn
• the restaurant has a three-course set menu/a children’s menu/an extensive wine list
nhà hàng có thực đơn bữa ăn ba món/thực đơn cho trẻ em/thực đơn rượu phong phú
• taste/sample/try the wine
nếm/thử rượu
• the waiter takes your order
người bồi bàn ghi món bạn gọi
• order/choose/have the soup of the day/one of the specials/the house speciality/specialty
gọi/chọn/ăn món xúp đặc biệt của ngày/một trong những món đặc biệt/món đặc biệt của nhà hàng
• serve/finish the first course/the starter/the main course/dessert/coffee
dọn ra/dùng hết món đầu tiên/món khai vị/món chính/món tráng miệng/cà phê
• complain about the food/the service/your meal
phàn nàn về thức ăn/dịch vụ/bữa ăn
• enjoy your meal
thưởng thức bữa ăn

Paying
• pay/ask for the bill/the check
trả tiền/gọi tính tiền
• pay for/treat somebody to dinner/lunch/the meal
trả tiền cho/chiêu đãi ai bữa tối/bữa trưa/bữa ăn
• service is (not) included
đã/chưa bao gồm phí dịch vụ
• give somebody/leave (somebody) a tip
cho ai/để lại (cho ai) tiền boa

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

CẤU TRÚC HAY DÙNG KHI ĐI DU LỊCH

CẤU TRÚC HAY DÙNG KHI ĐI DU LỊCH
CẤU TRÚC HAY DÙNG KHI ĐI DU LỊCH
  • have/take a holiday (a vacation)/a break/a day off/a gap year
    nghỉ mát/nghỉ ngơi/nghỉ làm một ngày/nghỉ ngắt quãng một năm sau khi ra trường

    • go on/be on holiday (vacation)/leave/honeymoon/safari/a trip/a tour/a cruise/a pilgrimage
    đi nghỉ mát/đi nghỉ phép/đi nghỉ tuần trăng mật/đi quan sát động vật hoang dã/đi chơi xa/đi tour/đi chơi biển/đi hành hương

    • go backpacking/camping/hitchhiking/sightseeing
    đi du lịch ba-lô/đi cắm trại/đi nhờ xe/đi tham quan

    • plan a trip/a holiday (a vacation)/your itinerary
    lên kế hoạch đi chơi/đi nghỉ/lên lịch trình

    • book accommodation/a hotel room/a flight/tickets
    đặt chỗ ở/phòng khách sạn/chuyến bay/vé

    • have/make/cancel a reservation/booking
    đặt chỗ/hủy đặt chỗ

    • rent a villa/a holiday home/a holiday cottage
    thuê một biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà nhỏ ở ngoại ô

    • hire/rent a car/bicycle/moped
    thuê xe hơi/xe đạp/xe máy

    • stay in a hotel/a bed and breakfast/a youth hostel/a villa/a holiday home/a caravan
    nghỉ ở khách sạn/nhà khách (có điểm tâm)/nhà trọ du lịch/biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà lưu động

    • cost/charge $100 a/per night for a single/double/twin/standard/en suite room
    tính phí $100 một đêm cho phòng đơn/phòng giường đôi/phòng 2 giường đơn/phòng tiêu chuẩn/phòng có toilet riêng

    • check into/out of a hotel/a motel/your room
    nhận/trả phòng khách san/phòng của bạn

    • pack/unpack your suitcase/bags
    đóng gói/mở va-li/túi xách

    • call/order room service
    gọi/đặt dịch vụ phòng

    • cancel/cut short a trip/holiday (vacation)
    hủy/bỏ dở chuyến đi/kỳ nghỉ

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG VỀ TUYỂN DỤNG 2

TỪ VỰNG VỀ TUYỂN DỤNG 2
TỪ VỰNG VỀ TUYỂN DỤNG 2

1. Experience(n),/ɪkˈspɪriəns/ Kinh nghiệm (v) Trải nghiệm
– You must have at least three years of experience to apply for that job.
New employees will have a chance to experience a two-month training course overseas.

2. Experienced (adj) /ɪkˈspɪriənst/ = Có kinh nghiệm
She’s quite experienced in looking for suitable part-time jobs.

3. Benefit /ˈbenɪfɪt/ (n)Lợi ích; Phúc lợi (v) Giúp ích cho; Được lợi
Employee benefits are one of the concerns among the board of directors.
New employees will benefit from the three-month training course.

4. Beneficial (adj) /ˌbenɪˈfɪʃl/ Có ích; Có lợi

A training course will be beneficial to newly-hired employees.

5. Benefits package (n.) /ˈbenɪfɪts ˈpækɪdʒ/ = Gói lợi ích

The full benefits package is only available for permanent staff members.

6. Solve (v) /sɔːlv/ =Giải quyết
The main duty of the job is to solve customer service problems.

7. Solver (n) . /ˈsɔːlvər/ = Người giải quyết
She’s the best customer service problem solver I’ve ever met in my life.

8. Solution (n. /səˈluːʃn/ = Sự giải quyết
Candidates are requested to find solutions to some given problems in a limited period of time.

9. Decide(v) .= /dɪˈsaɪd/ = Quyết định
She decided to apply for that position despite her parents’ warning of the job insecurity.

10. Decision(n.) /dɪˈsɪʒn/ = Sự quyết định
The decisions by the management committee will affect everyone in the company.

11. Decisive(adj) = /dɪˈsaɪsɪv/ = Mang tính quyết định
Qualifications are not a decisive factor in the application for that job.

12 Reject=Turn down (v) /rɪˈdʒekt/ =/tɜːrn daʊn/ = Loại bỏ; Từ chối; Đánh hỏng (thí sinh)
I was rejected by the company I applied to last week.

13. Rejection(n. /rɪˈdʒekʃn/ = Sự loại bỏ; Sự từ chối; Sự đánh hỏng
Unfortunately, he received the rejection letter from AIA insurance company yesterday.

14. Accept(v.) = /əkˈsept/= Chấp nhận
She accepted the job offer at that construction company.

15. Acceptance(n)= /əkˈseptəns/ = Sự chấp nhận
Please confirm your acceptance of the offer by signing on the dotted line.

16. Acceptable (adj). /əkˈseptəbl/ = Có thể chấp nhận được
You should find a solution that they will feel acceptable .

17. Motivate(v.) /ˈmoʊtɪveɪt/ = Thúc đẩy
This policy is to motivate employees to work more effectively.

18. Motivation (n) ./ˌmoʊtɪˈveɪʃn / = Sự thúc đẩy; Động cơ thúc đẩy
High salary is his main motivation for applying for that job.

20. Motivational (adj.) = /ˌmoʊtɪˈveɪʃənl/ = Có tính thúc đẩy; khuyến khích
Motivational factors play an important role in increasing employees’ job satisfaction.

21. Motivator (n). /ˈmoʊtɪveɪtər/ =Động lực; Nhân tố thúc đẩy
The award can be a big motivator that encourages him to work hard.

22. Impress (v.) /ɪmˈpres/ = Gây ấn tượng
He impressed her with his intelligence.

23 Impressed( adj.) = /ɪmˈprest/ = Bị ấn tượng
I was impressedthat our new manager remembered all employees’ names
.
24. Impression(n.) = /ɪmˈpreʃn/ = Ấn tượng
She got a good impression of the working environment in her new company.

25. Impressive = adj = /ɪmˈpresɪv/ = Gây ấn tượng mạnh; Đầy ấn tượng
The interviewer was satisfied with her impressive answer.

26. CV= Curriculum Vitae= Résumé(n) .= /ˌsiː ˈviː/ = /kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/ = /ˈrezəmeɪ/

= Sơ yếu lý lịch

He sent his full CV to that travel agency yesterday.

27. Cover letter= Application letter= Motivation letter(n) /ˈkʌvər ˈletər/ = /ˌæplɪˈkeɪʃn ˈletər/ = /ˌmoʊtɪˈveɪʃn ˈletər/ = Thư xin việc
An effective cover letter should be only one page long.

28. Reference letter = Recommendation letter(n) .= /ˈrefrəns ˈletər/ = /ˌrekəmenˈdeɪʃn ˈletər/ = Thư giới thiệu
Every applicant is required to submit three reference letters.

29. Probation (n) = /proʊˈbeɪʃn/ = Thời gian tập sự; Thời gian thử việc
Whether you are accepted or not will be decided after a period of probation.

30. Personnel =nhân viên /ˌpɜːrsəˈnel/

– Human Resources Department (n)= /ˈhjuːmən rɪˈsɔːrsiz dɪˈpɑːrtmənt/ = Phòng Nhân sự
Ex :The personnel in the sales department are highly qualified.
Personnel are responsible for training new staff members.

31. Responsibility= Duty(n) .= /rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/= /ˈduːti/ = Trách nhiệm

She has just been promoted to be the sales manager with responsibilities in the Asian market.

32. Responsible (adj.) = /rɪˈspɑːnsəbl/ = Có trách nhiệm; Chịu trách nhiệm
He is responsible for designing the interior of the building.

33. Search firm /ˈsɜːrtʃ fɜːrm/ = Recruitment agency(n) . /rɪˈkruːtmənt ˈeɪdʒənsi/= Công ty tuyển dụng
Ex : Our company hired a recruitment agency to find five suitable staff members.

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN (Part 2)

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN ( Part 2)
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN ( Part 2)

36. share : cổ phần
37. shareholder : người góp cổ phần
38. earnest money : tiền đặt cọc
39. payment in arrear : trả tiền chậm
40. confiscation : tịch thu
41. preferential duties : thuế ưu đãi
42. National economy : kinh tế quốc dân
43. Economic cooperation : hợp tác ktế
44. International economic aid : viện trợ ktế qtế
45. Embargo : cấm vận
46. Macro-economic : kinh tế vĩ mô
47. Micro-economic : kinh tế vi mô
48. Planned economy : ktế kế hoạch
49. Market economy : ktế thị trường
50. Regulation : sự điều tiết
51. The openness of the economy : sự mở cửa của nền ktế
52. Rate of economic growth : tốc độ tăng trưởng ktế
53. Average annual growth : tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
54. Capital accumulation : sự tích luỹ tư bản
55. Indicator of economic welfare : chỉ tiêu phúc lợi ktế
56. Distribution of income : phân phối thu nhập
57. Real national income : thu nhập quốc dân thực tế
58. Per capita income : thu nhập bình quân đầu người
59. Gross National Product ( GNP) : Tổng sản phẩm qdân
60. Gross Dosmetic Product (GDP) : tổng sản phẩm quốc nội
61. Supply and demand : cung và cầu
62. Potential demand : nhu cầu tiềm tàng
63. Effective demand : nhu cầu thực tế
64. Purchasing power : sức mua
65. Active/ brisk demand : lượng cầu nhiều
66. Managerial skill : kỹ năng quản lý
67. Effective longer-run solution : giải pháp lâu dài hữu hiệu
68. Joint stock company : cty cổ phần
69. National firms : các công ty quốc gia
70. Transnational corporations : Các công ty siêu quốc gia
71. Holding company : cty mẹ
72. Affiliated/ Subsidiary company : cty con
73. Co-operative : hợp tác xã
74. Sole agent : đại lý độc quyền
75. Fixed capital : vốn cố định
76. Floating/ Working/ Circulating/ liquid capital: vốn luân chuyển
77. Amortization/ Depreciation : khấu hao

(st)