Lịch chiêu sinh

Lịch chiêu sinh tháng 05/2015

Lay-IELTS-danh-cho-nhung-ban-mat-can-ban

luyen-IELTS-tai-Binh-Thanh

tieng-anh-danh-cho-nguoi-di-lam-binh-thanh

line-1

HỌC VIỆN ANH NGỮ ICA
Điện Thoại: (08) 6675 3305.
Di Động: 0989 025 962 – 0906 83 79 76 (Viber & Zalo).
E-mail: hung.ho@icacademy.vn
Skype: anhnguica
Web: https://anhnguica.com/
https://www.facebook.com/anhnguica.com.hcmcity
Địa Chỉ: Học Viện Anh Ngữ ICA – Tòa Nhà Thống Kê Khu Vực II – P. 403, lầu 4 – 54A , Nơ Trang Long, Phường 14, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh.

Advertisements
Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

Cách nói giờ trong tiếng anh – Telling the Time

Cách nói giờ trong tiếng anh
Cách nói giờ trong tiếng anh

Chúng ta có vài cách để sử dụng khi nói đến thời gian trong tiếng anh:

Vd: 

  • What’s the time?
  • What time is it?
  • Have you got the right time?
  • What time do you make it?

Mọi người có thể trả lời về thời gian như sau: ” The times is..” nhưng thông dụng hơn là: It’s…”

Vd: What’s the time, please?-  It’s three o’clock.

(Sưu tầm và Tổng hợp)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

MỘT SỐ BIỂN BÁO THÔNG DỤNG

MỘT SỐ BIỂN BÁO THÔNG DỤNG

NO LITTERING – cấm xả rác

NO ADMISSION – cấm vào

NO SMOKING – cấm hút thuốc

KEEP OFF THE GRASS – không bước lên cỏ

NO PARKING – cấm đỗ xe

DANGER – nguy hiểm

STEP UP – coi chừng bước lên bậc thềm

STEP DOWN – coi chừng bước xuống bậc thềm

BEWARE OF DOG – coi chừng chó dữ

PUSH – đẩy vào

PULL – kéo ra

ENTRANCE – lối vào

EXIT – lối ra

EMERGENCY EXIT – cửa thoát hiểm

FIRE ESCAPE – lối ra khi có hỏa hoạn

PRIVATE – Khu vực riêng

NO ENTRY – Miễn vào

TOILET/ WC – Nhà vệ sinh

GENTLEMENT (thường viết tắt là Gents) – Nhà vệ sinh nam

LADIES – Nhà vệ sinh nữ

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

PHÂN BIỆT BONUS, ALLOWANCE VÀ COMMISSION

PHÂN BIỆT BONUS, ALLOWANCE VÀ COMMISSION

I. BONUS là tiền thưởng thêm vào tiền lương, như khi làm việc có kết quả tốt hay công ty có lời.
– The company gives a Christmas bonus to every employee = Công ty thưởng cho mỗi nhân viên một món tiền thưởng.
* Bonus còn có nghĩa là ưu điểm thêm.
– The fact that the house is so close to the school is an added bonus = Có thêm một ưu điểm là sự kiện ngôi nhà rất gần trường học.
– The warm weather this winter was a real bonus = Thời tiết ấm áp mùa đông này thật là một phần thưởng trời ban.
* Khi một người đi làm, tiền lương gọi là pay hay salary nhưng salary dùng cho lương những nghề như dạy học hay luật sư. Và thường ngụ ý lương năm:
– His policeman salary is $50,000 a year, but bonuses and overtime can add another $10,000 = Lương cảnh sát của anh ta là 50 ngàn đô một năm, nhưng tiền thưởng và giờ phụ trội thêm 10 ngàn nữa.
– Gốc chữ salary: chữ salary dùng từ thế kỷ 13, gốc tiếng Latin salarium (muối) vì lính được trả lương bằng muối, một sản phẩm hiếm thời đó. Bây giờ tiếng Anh có chữ SALT chỉ muối.
– Thành ngữ: He’s not worth his salt = Anh ta làm việc tắc trách không xứng đáng với tiền lương trả cho anh ta.
– Ở Nhật, chữ salaryman chỉ nhân viên làm cho một tổ hợp công ty ăn lương tháng, có việc khá chắc chắn, sống cuộc đời trung lưu.
* Wage hay wages là lương giờ như những người làm phục vụ viên waiters hay waitresses ở một tiệm ăn.
=> Vậy bonus là tiền thưởng khi làm việc giỏi hay khi công ty có lời vào cuối năm. Dùng chữ earnings (số nhiều) để chỉ cả salary và bonus.

II. ALLOWANCE: tiền phụ cấp, tiền trợ cấp.
– Baggage allowance = lượng hành lý được mang theo mà không phải trả thêm tiền cước.
– Clothing allowance = phụ cấp may sắm quần áo hay đồng phục dùng trong công việc như khi làm trong nhà thương.

III. COMMISSION: tiền hoa hồng.
– John sells car on commission = John bán xe chỉ được tiền hoa hồng chứ không được trả lương.
– He makes a 10% commission on every car he sells = Anh kiếm được 10% tiền hoa hồng mỗi chiếc xe anh bán được.
* Commission còn có nghĩa là giao trọng trách hay khoán để làm việc gì.
– She has received a commission from the bank to do a painting = Cô ta được nhà băng khoán vẽ một bức tranh.
Ngoài nghĩa tiền hoa hồng, commission còn có nhiều nghĩa:
* Commission: ủy hội.
– Out of commission = not working, or being used. (Trái nghĩa: in commission = đang được sử dụng).
– The ship from the Second World War was put out of commission = Chiếc tàu chiến từ hồi Ðệ Nhị Thế chiến được thải hồi.
– My car’s out of commission so I have to take the train = Xe tôi không chạy nên tôi phải đi xe lửa.
* Commission: chức phong trong quân đội.
– He resigned his commission to accept a civilian job = Anh ta từ chức sĩ quan trong quân đội để nhận một việc làm dân sự.
* To commission: khoán một việc.
– The city has commissioned a study to examine using fluorite in drinking water = Thành phố đã khoán một nghiên cứu xem có thể dùng chất fluorite trong nước uống không.

(st)

Blog

CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK

CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK
CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK

stt = status: trạng thái, tình trạng
cmt = comment: bình luận
ad = admin, administrator: quản trị viên
mem = member: thành viên
rela = relationship: mối quan hệ
pr = public relations: quảng cáo, lăng xê cfs = confession: tự thổ lộ, tự thú
19 = one night: một đêm
29 = tonight: tối nay
ib (hoặc inb) = inbox: hộp thư đến, nhắn tin riêng
(trong facebook)
FA = forever alone: cô đơn mãi mãi FB = facebook
FC = fan club
FD = free day: ngày nghỉ
FS = fan sign: tấm bảng viết và vẽ tay được trang
trí nhiều màu sắc, slogan thể hiện sự hâm mộ thần
tượng hoặc đối tượng yêu thích PS = post script: tái bút
5ting= fighting (số 5 là five, đọc giống fight).
profile = pro5

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

CÁC CÂU THƯỜNG GẶP KHI ĐI MUA SẮM

CÁC CÂU THƯỜNG GẶP KHI ĐI MUA SẮM
CÁC CÂU THƯỜNG GẶP KHI ĐI MUA SẮM

1. No, it’s fixed price/ No bargaining, sir/madam
–> Chúng tôi bán đúng giá.

2. Special offer – two for the price of one
–> Khuyến mãi đặc biệt – mua hai tặng một.

3. This is on sale
–> Hàng này đang được khuyến mãi.

4. Sorry, we have been out of store.
–> Xin lỗi, chúng tôi đã hết hàng.

5. What size are you?
–> Anh mặc cỡ nào?

6. What color do you like?
–> Anh thích màu nào?

7. The changing room is over there
–> Phòng thử đồ ở đằng kia.

8. Do they fit them?
–> Có vừa không?

9. I’ll take it
–> Tôi sẽ lấy nó.

10. How much is it? I don’t see a price tag on it.
–> Cái này giá bao nhiêu. Tôi không thấy mác giá ở đây.

11. I’m just looking
–> Để tôi ngắm xem đã.

12. I’m looking for a T shirt
–> Tôi muốn mua 1 cái áo phông.

13. Have you got any bigger size?
–> Anh có cỡ lớn hơn không?

14. Can I try it/them on?
–> Tôi thử nó được không?

15. They are/ it is a bit loose/tight
–> Nó hơi rộng/chật

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ NHÀ HÀNG

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ NHÀ HÀNG
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ NHÀ HÀNG


Eating out

• eat (lunch/dinner)/dine/meet at/in a restaurant
ăn (trưa/tối)/ăn tối/gặp nhau ở một nhà hàng
• go (out)/take somebody (out) for lunch/dinner/a meal
ra ngoài/dẫn ai ra ngoài ăn trưa/tối/một bữa ăn
• have a meal with somebody
dùng bữa với ai
• make/have a reservation (in/under the name of Yamada)
đặt chỗ (dưới tên Yamada)
• reserve/book a table for six
đặt một bàn sáu người
• ask for/request a table for two/a table by the window
yêu cầu một bàn hai người/một bàn cạnh cửa sổ
In the restaurant
• wait to be seated
chờ được đưa đến bàn ngồi
• show somebody to their table
dẫn ai đến bàn của họ
• sit in the corner/by the window/at the bar/at the counter
ngồi trong góc/cạnh cửa sổ/ở quầy bar/ở quầy
• hand somebody/give somebody the menu/wine list
đưa ai thực đơn/thực đơn rượu
• open/read/study/peruse the menu
mở/đọc/nghiên cứu/xem kỹ thực đơn
• the restaurant has a three-course set menu/a children’s menu/an extensive wine list
nhà hàng có thực đơn bữa ăn ba món/thực đơn cho trẻ em/thực đơn rượu phong phú
• taste/sample/try the wine
nếm/thử rượu
• the waiter takes your order
người bồi bàn ghi món bạn gọi
• order/choose/have the soup of the day/one of the specials/the house speciality/specialty
gọi/chọn/ăn món xúp đặc biệt của ngày/một trong những món đặc biệt/món đặc biệt của nhà hàng
• serve/finish the first course/the starter/the main course/dessert/coffee
dọn ra/dùng hết món đầu tiên/món khai vị/món chính/món tráng miệng/cà phê
• complain about the food/the service/your meal
phàn nàn về thức ăn/dịch vụ/bữa ăn
• enjoy your meal
thưởng thức bữa ăn

Paying
• pay/ask for the bill/the check
trả tiền/gọi tính tiền
• pay for/treat somebody to dinner/lunch/the meal
trả tiền cho/chiêu đãi ai bữa tối/bữa trưa/bữa ăn
• service is (not) included
đã/chưa bao gồm phí dịch vụ
• give somebody/leave (somebody) a tip
cho ai/để lại (cho ai) tiền boa

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

CẤU TRÚC HAY DÙNG KHI ĐI DU LỊCH

CẤU TRÚC HAY DÙNG KHI ĐI DU LỊCH
CẤU TRÚC HAY DÙNG KHI ĐI DU LỊCH
  • have/take a holiday (a vacation)/a break/a day off/a gap year
    nghỉ mát/nghỉ ngơi/nghỉ làm một ngày/nghỉ ngắt quãng một năm sau khi ra trường

    • go on/be on holiday (vacation)/leave/honeymoon/safari/a trip/a tour/a cruise/a pilgrimage
    đi nghỉ mát/đi nghỉ phép/đi nghỉ tuần trăng mật/đi quan sát động vật hoang dã/đi chơi xa/đi tour/đi chơi biển/đi hành hương

    • go backpacking/camping/hitchhiking/sightseeing
    đi du lịch ba-lô/đi cắm trại/đi nhờ xe/đi tham quan

    • plan a trip/a holiday (a vacation)/your itinerary
    lên kế hoạch đi chơi/đi nghỉ/lên lịch trình

    • book accommodation/a hotel room/a flight/tickets
    đặt chỗ ở/phòng khách sạn/chuyến bay/vé

    • have/make/cancel a reservation/booking
    đặt chỗ/hủy đặt chỗ

    • rent a villa/a holiday home/a holiday cottage
    thuê một biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà nhỏ ở ngoại ô

    • hire/rent a car/bicycle/moped
    thuê xe hơi/xe đạp/xe máy

    • stay in a hotel/a bed and breakfast/a youth hostel/a villa/a holiday home/a caravan
    nghỉ ở khách sạn/nhà khách (có điểm tâm)/nhà trọ du lịch/biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà lưu động

    • cost/charge $100 a/per night for a single/double/twin/standard/en suite room
    tính phí $100 một đêm cho phòng đơn/phòng giường đôi/phòng 2 giường đơn/phòng tiêu chuẩn/phòng có toilet riêng

    • check into/out of a hotel/a motel/your room
    nhận/trả phòng khách san/phòng của bạn

    • pack/unpack your suitcase/bags
    đóng gói/mở va-li/túi xách

    • call/order room service
    gọi/đặt dịch vụ phòng

    • cancel/cut short a trip/holiday (vacation)
    hủy/bỏ dở chuyến đi/kỳ nghỉ

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG VỀ TUYỂN DỤNG 2

TỪ VỰNG VỀ TUYỂN DỤNG 2
TỪ VỰNG VỀ TUYỂN DỤNG 2

1. Experience(n),/ɪkˈspɪriəns/ Kinh nghiệm (v) Trải nghiệm
– You must have at least three years of experience to apply for that job.
New employees will have a chance to experience a two-month training course overseas.

2. Experienced (adj) /ɪkˈspɪriənst/ = Có kinh nghiệm
She’s quite experienced in looking for suitable part-time jobs.

3. Benefit /ˈbenɪfɪt/ (n)Lợi ích; Phúc lợi (v) Giúp ích cho; Được lợi
Employee benefits are one of the concerns among the board of directors.
New employees will benefit from the three-month training course.

4. Beneficial (adj) /ˌbenɪˈfɪʃl/ Có ích; Có lợi

A training course will be beneficial to newly-hired employees.

5. Benefits package (n.) /ˈbenɪfɪts ˈpækɪdʒ/ = Gói lợi ích

The full benefits package is only available for permanent staff members.

6. Solve (v) /sɔːlv/ =Giải quyết
The main duty of the job is to solve customer service problems.

7. Solver (n) . /ˈsɔːlvər/ = Người giải quyết
She’s the best customer service problem solver I’ve ever met in my life.

8. Solution (n. /səˈluːʃn/ = Sự giải quyết
Candidates are requested to find solutions to some given problems in a limited period of time.

9. Decide(v) .= /dɪˈsaɪd/ = Quyết định
She decided to apply for that position despite her parents’ warning of the job insecurity.

10. Decision(n.) /dɪˈsɪʒn/ = Sự quyết định
The decisions by the management committee will affect everyone in the company.

11. Decisive(adj) = /dɪˈsaɪsɪv/ = Mang tính quyết định
Qualifications are not a decisive factor in the application for that job.

12 Reject=Turn down (v) /rɪˈdʒekt/ =/tɜːrn daʊn/ = Loại bỏ; Từ chối; Đánh hỏng (thí sinh)
I was rejected by the company I applied to last week.

13. Rejection(n. /rɪˈdʒekʃn/ = Sự loại bỏ; Sự từ chối; Sự đánh hỏng
Unfortunately, he received the rejection letter from AIA insurance company yesterday.

14. Accept(v.) = /əkˈsept/= Chấp nhận
She accepted the job offer at that construction company.

15. Acceptance(n)= /əkˈseptəns/ = Sự chấp nhận
Please confirm your acceptance of the offer by signing on the dotted line.

16. Acceptable (adj). /əkˈseptəbl/ = Có thể chấp nhận được
You should find a solution that they will feel acceptable .

17. Motivate(v.) /ˈmoʊtɪveɪt/ = Thúc đẩy
This policy is to motivate employees to work more effectively.

18. Motivation (n) ./ˌmoʊtɪˈveɪʃn / = Sự thúc đẩy; Động cơ thúc đẩy
High salary is his main motivation for applying for that job.

20. Motivational (adj.) = /ˌmoʊtɪˈveɪʃənl/ = Có tính thúc đẩy; khuyến khích
Motivational factors play an important role in increasing employees’ job satisfaction.

21. Motivator (n). /ˈmoʊtɪveɪtər/ =Động lực; Nhân tố thúc đẩy
The award can be a big motivator that encourages him to work hard.

22. Impress (v.) /ɪmˈpres/ = Gây ấn tượng
He impressed her with his intelligence.

23 Impressed( adj.) = /ɪmˈprest/ = Bị ấn tượng
I was impressedthat our new manager remembered all employees’ names
.
24. Impression(n.) = /ɪmˈpreʃn/ = Ấn tượng
She got a good impression of the working environment in her new company.

25. Impressive = adj = /ɪmˈpresɪv/ = Gây ấn tượng mạnh; Đầy ấn tượng
The interviewer was satisfied with her impressive answer.

26. CV= Curriculum Vitae= Résumé(n) .= /ˌsiː ˈviː/ = /kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/ = /ˈrezəmeɪ/

= Sơ yếu lý lịch

He sent his full CV to that travel agency yesterday.

27. Cover letter= Application letter= Motivation letter(n) /ˈkʌvər ˈletər/ = /ˌæplɪˈkeɪʃn ˈletər/ = /ˌmoʊtɪˈveɪʃn ˈletər/ = Thư xin việc
An effective cover letter should be only one page long.

28. Reference letter = Recommendation letter(n) .= /ˈrefrəns ˈletər/ = /ˌrekəmenˈdeɪʃn ˈletər/ = Thư giới thiệu
Every applicant is required to submit three reference letters.

29. Probation (n) = /proʊˈbeɪʃn/ = Thời gian tập sự; Thời gian thử việc
Whether you are accepted or not will be decided after a period of probation.

30. Personnel =nhân viên /ˌpɜːrsəˈnel/

– Human Resources Department (n)= /ˈhjuːmən rɪˈsɔːrsiz dɪˈpɑːrtmənt/ = Phòng Nhân sự
Ex :The personnel in the sales department are highly qualified.
Personnel are responsible for training new staff members.

31. Responsibility= Duty(n) .= /rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/= /ˈduːti/ = Trách nhiệm

She has just been promoted to be the sales manager with responsibilities in the Asian market.

32. Responsible (adj.) = /rɪˈspɑːnsəbl/ = Có trách nhiệm; Chịu trách nhiệm
He is responsible for designing the interior of the building.

33. Search firm /ˈsɜːrtʃ fɜːrm/ = Recruitment agency(n) . /rɪˈkruːtmənt ˈeɪdʒənsi/= Công ty tuyển dụng
Ex : Our company hired a recruitment agency to find five suitable staff members.

(st)