250 WAYS TO SAY IT IN BUSINESS ENGLISH

REPLY TO AN INFORMAL INTRODUCTION

Cách phản hồi lời giới thiệu theo cách thông thường và gần gũi. Các bạn tham khảo nhé.

REPLY TO AN INFORMAL   INTRODUCTION
REPLY TO AN INFORMAL INTRODUCTION

Hi
Hi. I‟m Sam.
Hello
Hello. Andrew Damson.
Good to meet you too
Good to meet you too. I‟m Sarah.
Lovely to meet you
Lovely to meet you. Would you like a drink?
How are you?
How are you? It‟s good to get to know you at last!

(st)

Advertisements
Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

PHÂN BIỆT: “DAY AFTER DAY” – “DAY TO DAY” – “DAY BY DAY”

PHÂN BIỆT:
Đây là 3 idioms khá phổ biến nhưng lại thường bị nhầm lẫn khi sử dụng. Chúng ta cùng xem qua một số ví dụ dưới đây để biết cách phân biệt những cụm từ này nhé!
1. Day after day: ngày này qua ngày khác, chỉ một việc làm hằng ngày có vẻ buồn chán.
Ví dụ:
+ He wears the same clothes day after day.
(Anh ta vẫn mặc một bộ quần áo, ngày này qua ngày khác.)
+ She hates doing the same work day after day.
(Bà ta ghét làm một công việc hết ngày này qua ngày khác.)
2. Day to day: hàng ngày, daily.
Ví dụ:
+ Students’ homework should be checked on a day-to-day basis.
(Nên kiểm soát bài vở của học sinh hàng ngày.)
+ Live a day-to-day existence
(Sống trong tình trạng được ngày nào biết ngày đó.)
3. Day by day: từ từ và đều đặn, từng ngày.
Ví dụ:
+ The patient got better day by day.
(Bệnh nhân bình phục dần dần.)

(st)

Blog

CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK

CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK
CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK

stt = status: trạng thái, tình trạng
cmt = comment: bình luận
ad = admin, administrator: quản trị viên
mem = member: thành viên
rela = relationship: mối quan hệ
pr = public relations: quảng cáo, lăng xê cfs = confession: tự thổ lộ, tự thú
19 = one night: một đêm
29 = tonight: tối nay
ib (hoặc inb) = inbox: hộp thư đến, nhắn tin riêng
(trong facebook)
FA = forever alone: cô đơn mãi mãi FB = facebook
FC = fan club
FD = free day: ngày nghỉ
FS = fan sign: tấm bảng viết và vẽ tay được trang
trí nhiều màu sắc, slogan thể hiện sự hâm mộ thần
tượng hoặc đối tượng yêu thích PS = post script: tái bút
5ting= fighting (số 5 là five, đọc giống fight).
profile = pro5

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ NHÀ HÀNG

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ NHÀ HÀNG
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ NHÀ HÀNG


Eating out

• eat (lunch/dinner)/dine/meet at/in a restaurant
ăn (trưa/tối)/ăn tối/gặp nhau ở một nhà hàng
• go (out)/take somebody (out) for lunch/dinner/a meal
ra ngoài/dẫn ai ra ngoài ăn trưa/tối/một bữa ăn
• have a meal with somebody
dùng bữa với ai
• make/have a reservation (in/under the name of Yamada)
đặt chỗ (dưới tên Yamada)
• reserve/book a table for six
đặt một bàn sáu người
• ask for/request a table for two/a table by the window
yêu cầu một bàn hai người/một bàn cạnh cửa sổ
In the restaurant
• wait to be seated
chờ được đưa đến bàn ngồi
• show somebody to their table
dẫn ai đến bàn của họ
• sit in the corner/by the window/at the bar/at the counter
ngồi trong góc/cạnh cửa sổ/ở quầy bar/ở quầy
• hand somebody/give somebody the menu/wine list
đưa ai thực đơn/thực đơn rượu
• open/read/study/peruse the menu
mở/đọc/nghiên cứu/xem kỹ thực đơn
• the restaurant has a three-course set menu/a children’s menu/an extensive wine list
nhà hàng có thực đơn bữa ăn ba món/thực đơn cho trẻ em/thực đơn rượu phong phú
• taste/sample/try the wine
nếm/thử rượu
• the waiter takes your order
người bồi bàn ghi món bạn gọi
• order/choose/have the soup of the day/one of the specials/the house speciality/specialty
gọi/chọn/ăn món xúp đặc biệt của ngày/một trong những món đặc biệt/món đặc biệt của nhà hàng
• serve/finish the first course/the starter/the main course/dessert/coffee
dọn ra/dùng hết món đầu tiên/món khai vị/món chính/món tráng miệng/cà phê
• complain about the food/the service/your meal
phàn nàn về thức ăn/dịch vụ/bữa ăn
• enjoy your meal
thưởng thức bữa ăn

Paying
• pay/ask for the bill/the check
trả tiền/gọi tính tiền
• pay for/treat somebody to dinner/lunch/the meal
trả tiền cho/chiêu đãi ai bữa tối/bữa trưa/bữa ăn
• service is (not) included
đã/chưa bao gồm phí dịch vụ
• give somebody/leave (somebody) a tip
cho ai/để lại (cho ai) tiền boa

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN (Part 1)

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN ( Part 1)
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN ( Part 1)

1. revenue: thu nhập
2. interest: tiền lãi
3. withdraw: rút tiền ra
4. offset: sự bù đáp thiệt hại
5. treasurer: thủ quỹ
6. turnover: doanh số, doanh thu
7. inflation: sự lạm phát
8. Surplus: thặng dư
9. liability: khoản nợ, trách nhiệm
10. depreciation: khấu hao
11. Financial policies : chính sách tài chính
12. Home/ Foreign maket : thị trường trong nước/ ngoài nước
13. Foreign currency : ngoại tệ
14. Circulation and distribution of commodity : lưu thông phân phối hàng hoá
15. price_ boom : việc giá cả tăng vọt
16. hoard/ hoarder : tích trữ/ người tích trữ
17. moderate price : giá cả phải chăng
18. monetary activities : hoạt động tiền tệ
19. speculation/ speculator : đầu cơ/ người đầu cơ
20. dumping : bán phá giá
21. economic blockade : bao vây kinh tế
22. guarantee :bảo hành
23. insurance : bảo hiểm
24. embargo : cấm vận
25. account holder : chủ tài khoản
26. conversion : chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
27. tranfer : chuyển khoản
28. agent : đại lý, đại diện
29. customs barrier : hàng rào thuế quan
30. invoice : hoá đơn
31. mode of payment : phuơng thức thanh toán
32. financial year : tài khoán
33. joint venture : công ty liên doanh
34. instalment : phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
35. mortage : cầm cố , thế nợ

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG VỀ TUYỂN DỤNG (TOEIC)

TỪ VỰNG VỀ TUYỂN DỤNG (TOEIC)
TỪ VỰNG VỀ TUYỂN DỤNG (TOEIC)

1. Interview /ˈɪntərvjuː/ Phỏng vấn(V) ,Cuộc phỏng vấn/ Sự phỏng vấn(n)
e.g: We interviewed 10 people this morning.
I will have a job interview next Monday.

2. Interviewer /ˈɪntərvjuːər/ =Người phỏng vấn
e.g: The interviewer asked me several questions about my experience.

3. Interviewee (n.) /ˌɪntərvjuːˈiː/ Người được phỏng vấn
e.g: Interviewees should be formally dressed for the interview.

4. Position(n)./pəˈzɪʃn/ =vị trí tuyển dụng
/poʊst/ post =Vị trí
e.g: I recommend George for the position of Department Head.

5. Opening=Vacancy(n).
/ˈoʊpnɪŋ/ /ˈveɪkənsi/ = Vị trí còn khuyết
e.g: Our company has three openings in the marketing department.

6 Apply(v) /əˈplaɪ/ = Xin việc
e.g: You can apply for the job by email.

7. Applicant= Candidate (n).
/ˈæplɪkənt/ =/ˈkændɪdeɪt/ = Người dự tuyển
e.g: All applicants for the job have to take an IQ test.

8. Application (n). /ˌæplɪˈkeɪʃn/ =Đơn xin việc
e.g: The application form can be downloaded from the company’s website.

9. Permanent= /ˈpɜːrmənənt/ =Dài hạn
Temporary(adj).=/ˈtempəreri / =Tạm thời
e.g: :There are 50 permanent staff members in my company.

10. Full-time / ˌfʊlˈtaɪm / =Toàn thời gian >< Part-time / ˌpɑːtˈtaɪm / =Bán thời gian (adj ).
e.g: She has a full-time job and still manages to run a small personal business.

11. Employ /ɪmˈplɔɪ/ =Hire/ˈhaɪər/ (V)=Thuê
e.g: Our company used to employ him as a designer.

12. Employee(n). /ɪmˈplɔɪiː/ =Nhân viên/ Người làm thuê
e.g: Employee regulations should be followed by all staff members.

13. Employer /ɪmˈplɔɪər/ = Boss /bɔːs/ =Ông chủ
e.g: He is an experienced employer.

14. Employment /ɪmˈplɔɪmənt/ (N) =Công việc; Sự thuê người làm công
e.g: You should read all terms of employment carefully before signing the contract.

15. Major/ˈmeɪdʒər/ = Chuyên ngành(n) ,Chuyên (về)(v)
e.g: My major at university is sales administration.
My brother-in-law majors in language teaching.

16. Qualify(v) . /ˈkwɑːlɪfaɪ/ =Đủ tiêu chuẩn; Đủ khả năng
e.g: She finally qualified as a flight attendant last year.

17. Qualification(n.) /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/ =Bằng cấp; Trình độ chuyên môn
e.g: You must have related qualifications to apply for this job.

18. Qualified(adj) /ˈkwɑːlɪfaɪd/ = Có đủ năng lực
e.g :Staff members in our company are all highly qualified.

19. Require (V). /rɪˈkwaɪər/ =Đòi hỏi; Yêu cầu
This job requires a lot of creativity.

20. Requirement(n.) /rɪˈkwaɪərmənt/ = Yêu cầu
e.g: One of the most important requirements for the job is experience.

21. Recruit(v) . /rɪˈkruːt/ =Tuyển dụng
e.g: Her responsibility is to recruit new staff.

22. Recruitment(n) ./rɪˈkruːtmənt/ =Sự tuyển dụng
e.g: There are some changes in our company’s recruitment policy.

23. Recruiter(n.) /rɪˈkruːtər/ Nhà tuyển dụng
e.g: He had more than 10 years’ experience as a recruiter.

24.Train v /treɪn/ =Đào tạo; Huấn luyện
e.g: All new staff will be trained for about 3 weeks.
25. Training(n) /ˈtreɪnɪŋ/ =Sự đào tạo

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

CÁC TỪ VIẾT TẮT TEEN THƯỜNG DÙNG

CÁC TỪ VIẾT TẮT TEEN THƯỜNG DÙNG
CÁC TỪ VIẾT TẮT TEEN THƯỜNG DÙNG

stt = status: trạng thái, tình trạng
cmt = comment: bình luận
ad = admin, administrator: quản trị viên
mem = member: thành viên
rela = relationship: mối quan hệ
pr = public relations: quảng cáo, lăng xê
cfs = confession: tự thổ lộ, tự thú
19 = one night: một đêm
29 = tonight: tối nay
ib (hoặc inb) = inbox: hộp thư đến, nhắn tin riêng (trong facebook)
FA = forever alone: cô đơn mãi mãi
FB = facebook
FC = fan club
FD = free day: ngày nghỉ
FS = fan sign: tấm bảng viết và vẽ tay được trang trí nhiều màu
sắc, slogan thể hiện sự hâm mộ thần tượng hoặc đối tượng yêu
thích
PS = post script: tái bút
5ting= fighting (số 5 là five, đọc giống fight). Ví dụ profile = pro5

(st)

Blog

Trần Ngọc Minh Thư – TOEIC 670

Đầu tháng 12, ICA vui mừng khi nghe tin vui học viên của mình đạt điểm TOEIC 670. Nhờ nỗ lực và chăm chỉ, chị Thư đã tăng gần 200 điểm Toeic sau khi học khóa giải đề 12 buổi tại ICA.

Điểm đầu vào của bài test thứ nhất chỉ với 470 điểm.

Một lần nữa chúc mừng chị đã đạt mục tiêu của mình đề ra.

Blog

Lớp giải đề IELTS – 4 kỹ năng (06 học viên/1 lớp)

Học Viện Anh Ngữ ICA chiêu sinh khóa: “Lớp giải đề IELTS – 4 kỹ năng” (06 học viên/1 lớp)

– Bạn gần thi IELTS nhưng chưa nắm rõ cấu trúc đề cũng như muốn cải thiện kỹ năng làm bài IELTS?
– Bạn đã học IELTS đã lâu nhưng giờ muốn thi IELTS trong thời gian tới?
Nội dung khóa học:
• Làm quen với các dạng đề thi IELTS
• Ôn tập cả 4 kỹ năng IELTS và ứng dụng vào đề thi thật.
• Tối ưu các phương pháp làm bài thi và hoàn thành bài thi trong thời gian nhanh nhất và hiệu quả nhất.
• Học viên sẽ làm bài test theo khung giờ tự chọn trong tuần và được giáo viên sửa vào thứ bảy lúc 10h30-12h00.

Thời gian: 2 buổi/ 1 tuần (Thứ bảy: 10h30 – 12h00 và một buổi còn lại học viên tự chọn lên test)
Thời lượng: 8 buổi/18 giờ.
Học phí: 700,000đ.
Khai giảng: Thứ 7 (20/12/14)
(Miễn phí tất cả tài liệu và chỉ 06 học viên/ 1 khóa)

Lịch chiêu sinh khác tại link : https://anhnguica.com/tuyen-sinh/

line-1

HỌC VIỆN ANH NGỮ ICA
Điện Thoại: (08) 6675 3305.
Di Động: 0989 025 962 – 0906 83 79 76 (Viber & Zalo).
E-mail: hung.ho@icacademy.vn
Skype: anhnguica
Web: https://anhnguica.com/
https://www.facebook.com/anhnguica.com.hcmcity
Địa Chỉ: Học Viện Anh Ngữ ICA – Tòa Nhà Thống Kê Khu Vực II – P. 403, lầu 4 – 54A , Nơ Trang Long, Phường 14, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh.