250 WAYS TO SAY IT IN BUSINESS ENGLISH

REPLY TO AN INFORMAL INTRODUCTION

Cách phản hồi lời giới thiệu theo cách thông thường và gần gũi. Các bạn tham khảo nhé.

REPLY TO AN INFORMAL   INTRODUCTION
REPLY TO AN INFORMAL INTRODUCTION

Hi
Hi. I‟m Sam.
Hello
Hello. Andrew Damson.
Good to meet you too
Good to meet you too. I‟m Sarah.
Lovely to meet you
Lovely to meet you. Would you like a drink?
How are you?
How are you? It‟s good to get to know you at last!

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

Sự khác nhau giữa  “Think of” và “Think about”

 

 

Sự khác nhau giữa  "Think of" và "Think about"
Sự khác nhau giữa “Think of” và “Think about”

– Về cơ bản thì “think of” thường có nghĩa là “tưởng tượng” – imagine.

– Trong khi “think about” thường có nghĩa gần hơn với “consider” – xem xét, suy nghĩ.

Vì vậy sự khác nhau giữa hai động từ kép này sẽ tùy thuộc vào ngữ cảnh.

* Ví dụ, nếu tôi nói “I am thinking of a tropical beach, please don’t interrupt me.” Như vậy có nghĩa là tôi đang nghĩ tới, tưởng tượng ra hình ảnh bờ biển nhiệt đới, tôi đang mơ về nơi đó.

– Còn nếu trong một ví dụ khác như “They are thinking about whether to agree to the sale” thì “think about” ở đây có nghĩa là đang suy nghĩ, xem xét – They are considering the sale.

– Trong những trường hợp như trên, thì một cách dùng này thường hay được sử dụng thay cho cách dùng kia trong những ngữ cảnh nhất định nào đó, như hai ví dụ trên.

– Tuy nhiên khi chúng ta nói về người, chúng ta thường dùng cả hai và đều có nghĩa tương tự như nhau.

* Ví dụ, nếu bạn tôi bị tai nạn và phải vào bệnh viên, tôi có thể gửi hoa và một tấm thiếp tới cho bạn với lời nhắn gửi mà trong đó chúng ta có thể dùng cả hai Think of và Think about: “I’m thinking of you,” hay “I’m thinking about you”, và nghĩa của hai câu này không khác nhau là bao.

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

Cách nói giờ trong tiếng anh – Telling the Time

Cách nói giờ trong tiếng anh
Cách nói giờ trong tiếng anh

Chúng ta có vài cách để sử dụng khi nói đến thời gian trong tiếng anh:

Vd: 

  • What’s the time?
  • What time is it?
  • Have you got the right time?
  • What time do you make it?

Mọi người có thể trả lời về thời gian như sau: ” The times is..” nhưng thông dụng hơn là: It’s…”

Vd: What’s the time, please?-  It’s three o’clock.

(Sưu tầm và Tổng hợp)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

PHÂN BIỆT: “DAY AFTER DAY” – “DAY TO DAY” – “DAY BY DAY”

PHÂN BIỆT:
Đây là 3 idioms khá phổ biến nhưng lại thường bị nhầm lẫn khi sử dụng. Chúng ta cùng xem qua một số ví dụ dưới đây để biết cách phân biệt những cụm từ này nhé!
1. Day after day: ngày này qua ngày khác, chỉ một việc làm hằng ngày có vẻ buồn chán.
Ví dụ:
+ He wears the same clothes day after day.
(Anh ta vẫn mặc một bộ quần áo, ngày này qua ngày khác.)
+ She hates doing the same work day after day.
(Bà ta ghét làm một công việc hết ngày này qua ngày khác.)
2. Day to day: hàng ngày, daily.
Ví dụ:
+ Students’ homework should be checked on a day-to-day basis.
(Nên kiểm soát bài vở của học sinh hàng ngày.)
+ Live a day-to-day existence
(Sống trong tình trạng được ngày nào biết ngày đó.)
3. Day by day: từ từ và đều đặn, từng ngày.
Ví dụ:
+ The patient got better day by day.
(Bệnh nhân bình phục dần dần.)

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

MỘT SỐ BIỂN BÁO THÔNG DỤNG

MỘT SỐ BIỂN BÁO THÔNG DỤNG

NO LITTERING – cấm xả rác

NO ADMISSION – cấm vào

NO SMOKING – cấm hút thuốc

KEEP OFF THE GRASS – không bước lên cỏ

NO PARKING – cấm đỗ xe

DANGER – nguy hiểm

STEP UP – coi chừng bước lên bậc thềm

STEP DOWN – coi chừng bước xuống bậc thềm

BEWARE OF DOG – coi chừng chó dữ

PUSH – đẩy vào

PULL – kéo ra

ENTRANCE – lối vào

EXIT – lối ra

EMERGENCY EXIT – cửa thoát hiểm

FIRE ESCAPE – lối ra khi có hỏa hoạn

PRIVATE – Khu vực riêng

NO ENTRY – Miễn vào

TOILET/ WC – Nhà vệ sinh

GENTLEMENT (thường viết tắt là Gents) – Nhà vệ sinh nam

LADIES – Nhà vệ sinh nữ

(st)

Blog

CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK

CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK
CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK

stt = status: trạng thái, tình trạng
cmt = comment: bình luận
ad = admin, administrator: quản trị viên
mem = member: thành viên
rela = relationship: mối quan hệ
pr = public relations: quảng cáo, lăng xê cfs = confession: tự thổ lộ, tự thú
19 = one night: một đêm
29 = tonight: tối nay
ib (hoặc inb) = inbox: hộp thư đến, nhắn tin riêng
(trong facebook)
FA = forever alone: cô đơn mãi mãi FB = facebook
FC = fan club
FD = free day: ngày nghỉ
FS = fan sign: tấm bảng viết và vẽ tay được trang
trí nhiều màu sắc, slogan thể hiện sự hâm mộ thần
tượng hoặc đối tượng yêu thích PS = post script: tái bút
5ting= fighting (số 5 là five, đọc giống fight).
profile = pro5

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

CÁC CÂU THƯỜNG GẶP KHI ĐI MUA SẮM

CÁC CÂU THƯỜNG GẶP KHI ĐI MUA SẮM
CÁC CÂU THƯỜNG GẶP KHI ĐI MUA SẮM

1. No, it’s fixed price/ No bargaining, sir/madam
–> Chúng tôi bán đúng giá.

2. Special offer – two for the price of one
–> Khuyến mãi đặc biệt – mua hai tặng một.

3. This is on sale
–> Hàng này đang được khuyến mãi.

4. Sorry, we have been out of store.
–> Xin lỗi, chúng tôi đã hết hàng.

5. What size are you?
–> Anh mặc cỡ nào?

6. What color do you like?
–> Anh thích màu nào?

7. The changing room is over there
–> Phòng thử đồ ở đằng kia.

8. Do they fit them?
–> Có vừa không?

9. I’ll take it
–> Tôi sẽ lấy nó.

10. How much is it? I don’t see a price tag on it.
–> Cái này giá bao nhiêu. Tôi không thấy mác giá ở đây.

11. I’m just looking
–> Để tôi ngắm xem đã.

12. I’m looking for a T shirt
–> Tôi muốn mua 1 cái áo phông.

13. Have you got any bigger size?
–> Anh có cỡ lớn hơn không?

14. Can I try it/them on?
–> Tôi thử nó được không?

15. They are/ it is a bit loose/tight
–> Nó hơi rộng/chật

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ NHÀ HÀNG

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ NHÀ HÀNG
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ NHÀ HÀNG


Eating out

• eat (lunch/dinner)/dine/meet at/in a restaurant
ăn (trưa/tối)/ăn tối/gặp nhau ở một nhà hàng
• go (out)/take somebody (out) for lunch/dinner/a meal
ra ngoài/dẫn ai ra ngoài ăn trưa/tối/một bữa ăn
• have a meal with somebody
dùng bữa với ai
• make/have a reservation (in/under the name of Yamada)
đặt chỗ (dưới tên Yamada)
• reserve/book a table for six
đặt một bàn sáu người
• ask for/request a table for two/a table by the window
yêu cầu một bàn hai người/một bàn cạnh cửa sổ
In the restaurant
• wait to be seated
chờ được đưa đến bàn ngồi
• show somebody to their table
dẫn ai đến bàn của họ
• sit in the corner/by the window/at the bar/at the counter
ngồi trong góc/cạnh cửa sổ/ở quầy bar/ở quầy
• hand somebody/give somebody the menu/wine list
đưa ai thực đơn/thực đơn rượu
• open/read/study/peruse the menu
mở/đọc/nghiên cứu/xem kỹ thực đơn
• the restaurant has a three-course set menu/a children’s menu/an extensive wine list
nhà hàng có thực đơn bữa ăn ba món/thực đơn cho trẻ em/thực đơn rượu phong phú
• taste/sample/try the wine
nếm/thử rượu
• the waiter takes your order
người bồi bàn ghi món bạn gọi
• order/choose/have the soup of the day/one of the specials/the house speciality/specialty
gọi/chọn/ăn món xúp đặc biệt của ngày/một trong những món đặc biệt/món đặc biệt của nhà hàng
• serve/finish the first course/the starter/the main course/dessert/coffee
dọn ra/dùng hết món đầu tiên/món khai vị/món chính/món tráng miệng/cà phê
• complain about the food/the service/your meal
phàn nàn về thức ăn/dịch vụ/bữa ăn
• enjoy your meal
thưởng thức bữa ăn

Paying
• pay/ask for the bill/the check
trả tiền/gọi tính tiền
• pay for/treat somebody to dinner/lunch/the meal
trả tiền cho/chiêu đãi ai bữa tối/bữa trưa/bữa ăn
• service is (not) included
đã/chưa bao gồm phí dịch vụ
• give somebody/leave (somebody) a tip
cho ai/để lại (cho ai) tiền boa

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

CẤU TRÚC HAY DÙNG KHI ĐI DU LỊCH

CẤU TRÚC HAY DÙNG KHI ĐI DU LỊCH
CẤU TRÚC HAY DÙNG KHI ĐI DU LỊCH
  • have/take a holiday (a vacation)/a break/a day off/a gap year
    nghỉ mát/nghỉ ngơi/nghỉ làm một ngày/nghỉ ngắt quãng một năm sau khi ra trường

    • go on/be on holiday (vacation)/leave/honeymoon/safari/a trip/a tour/a cruise/a pilgrimage
    đi nghỉ mát/đi nghỉ phép/đi nghỉ tuần trăng mật/đi quan sát động vật hoang dã/đi chơi xa/đi tour/đi chơi biển/đi hành hương

    • go backpacking/camping/hitchhiking/sightseeing
    đi du lịch ba-lô/đi cắm trại/đi nhờ xe/đi tham quan

    • plan a trip/a holiday (a vacation)/your itinerary
    lên kế hoạch đi chơi/đi nghỉ/lên lịch trình

    • book accommodation/a hotel room/a flight/tickets
    đặt chỗ ở/phòng khách sạn/chuyến bay/vé

    • have/make/cancel a reservation/booking
    đặt chỗ/hủy đặt chỗ

    • rent a villa/a holiday home/a holiday cottage
    thuê một biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà nhỏ ở ngoại ô

    • hire/rent a car/bicycle/moped
    thuê xe hơi/xe đạp/xe máy

    • stay in a hotel/a bed and breakfast/a youth hostel/a villa/a holiday home/a caravan
    nghỉ ở khách sạn/nhà khách (có điểm tâm)/nhà trọ du lịch/biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà lưu động

    • cost/charge $100 a/per night for a single/double/twin/standard/en suite room
    tính phí $100 một đêm cho phòng đơn/phòng giường đôi/phòng 2 giường đơn/phòng tiêu chuẩn/phòng có toilet riêng

    • check into/out of a hotel/a motel/your room
    nhận/trả phòng khách san/phòng của bạn

    • pack/unpack your suitcase/bags
    đóng gói/mở va-li/túi xách

    • call/order room service
    gọi/đặt dịch vụ phòng

    • cancel/cut short a trip/holiday (vacation)
    hủy/bỏ dở chuyến đi/kỳ nghỉ

(st)