Khóa mới

Miễn phí 05 tháng học ANH VĂN GIAO TIẾP tại ICA

Cơ hội vàng dành cho các bạn muốn học với giáo viên giỏi cũng như lớp học chỉ 06 học viên ^^
Sinh nhật lần thứ 5 của ICA sẽ bung lụa một chương trình đặc biệt dành trọn cho 12 bạn vì mỗi lớp là 06 bạn thôi.

Miễn phí 05 tháng học ANH VĂN GIAO TIẾP tại ICA

🎉 🎉 Miễn phí 05 tháng học ANH VĂN GIAO TIẾP tại ICA 🎉 🎉
🎡 Thời lượng: 05 tháng
🎡 Thời gian: Thứ 7 hằng tuần có 02 khung giờ cho bạn lựa chọn [14h00-15h30 hoặc 15h30-17h00]
🎡 Khai giảng: 03/06/2017.
🎡 Số lượng học viên: 06 hoc viên.
🎡Trình độ học viên: ELEMENTARY trở lên
🎡 Học phí: ICA sẽ hỗ trợ toàn bộ giáo án, phí giáo viên, nhân viên hỗ trợ lớp học, học viên chỉ cần đóng phí tượng trưng là 1 triệu đồng cho 05 tháng học tại ICA xem như là động lực để học cũng như chia sẻ một ít phí cơ sở vật chất, điện nước.
🎡 Địa điểm học: Phòng 403, lầu 04, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Bình Thạnh.

Để có cơ hội là một trong 12 bạn may mắn thì bạn cần làm các bước như sau:
💢 Bước 1: Like post, fanpage và share bài này ở chế độ public : https://www.facebook.com/anhnguica.com.hcmcity
💢 Bước 2: Đăng ký nhanh chóng tại đây: https://goo.gl/sKvxN5

Các bạn chú ý thực hiện 2 bước và hoàn thành học phí. ICA sẽ giữ chổ 02 ngày từ ngày đăng ký cho bạn nhé.

ICA hy vọng với chương trình đặc biệt này sẽ giúp các bạn cảm nhận một môi trường học chất lượng và cải thiện trình độ giao tiếp của mình

_________________________
Học Viện Anh Ngữ ICA
✺ Mô hình lớp học chỉ với 06 học viên.
✺ 100% tương tác giữa học viên & giáo viên.
✺ Giáo Viên Việt & Bản Ngữ có chuyên môn cao.
✺ Giờ học linh động & được bảo lưu cũng như chuyển nhượng cho học viên khác.
✺ Môi trường học tập hiện đại & đội ngũ nhân viên nhiệt tình, thân thiện.
✺ Đặc biệt, ICA có lớp cá nhân (1 giáo viên kèm 1 học viên), chương trình học theo yêu cầu của học viên.
►►Tòa Nhà Thống Kê Khu Vực II – P. 403, lầu 4 – 54A , Nơ Trang Long, Phường 14, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh.
►► Điện thoại: (08) 6675 3305. Hotline: 0989 025 962 (Viber & Zalo). Skype: anhnguica. Web: anhnguica.com

Tài Liệu IELTS

USEFUL PHRASES FOR TALKING ABOUT FILMS

Hôm nay chúng ta sẽ tham khảo vài cụm từ khi bàn luận về nội dung “Film” trong tiếng Anh nhé. Những cụm từ này hay và bổ ích cho các bạn đang luyện thi IELTS ý.
• a beautiful story by one of the best filmmakers of our generation
• a fantastic movie with great writing/acting/performances
• a film that oozes brilliance/emotion/intrigue
• a fine, well-crafted story that is highly enjoyable
• a movie that breaks the mould
• a must-see for those who enjoy ___
• a powerful film that is heart-breaking/touching/thought-provoking
• a script worthy of the actor’s dramatic talents
• a unique and thought-provoking film about ___
• a well-chosen cast that brings the story to life
• behind the scenes
• bravo!
• brilliant in conception and execution
• filmed on-location
• good but not great
• keeps the viewer guessing/thinking/on edge
• movie magic
• nearly perfect in every way
• the actress delivers a noteworthy performance
• the characters’ stories intersect and ___
• the film creates a sense of heightened ___
• the film is a metaphor for ___ and ___
• the film is a metaphor for the way people ___
• the film is a moving tale/portrayal of ___
• the film is a visual marvel
• the film is an extraordinary testament/production/portrayal/depiction
• the film leads the viewer to believe ___
• the film reveals a ___ and ___ story about ___
• the movie accomplishes everything it sets out to do/its mission
• the movie accomplishes the difficult task of ___
• the movie breathes life into the stale genre of ___
• the movie captures ___ in all of its glory
• the movie captures the essence of ___
• the movie develops into a non-stop thrill ride
• the movie develops smoothly/slowly/thoughtfully/precisely
• the movie dramatizes the hero’s struggle/fight/battle
• the movie dramatizes the story of ___
• the movie enchants with every element/plot/acting/scenery/music
• the movie enchants you from the beginning
• the movie excites me just thinking about it
• the movie excites the passions/senses/the viewer’s interests
• the movie explores the oppositional forces of ___ and ___
• the movie explores what it truly means to ___
• the movie forces us to consider the power of ___
• the movie forces you to pay attention
• the movie illustrates the power of ___
• the movie illustrates the writer’s main points of ___ and ___
• the movie immerses the movie goer in the adventures of ___
• the movie immerses us in the history of ___/a universe of ___
• the movie makes you feel ___
• the movie makes you think
• the movie plays on the cultural icon of ___
• the movie plays on your emotions
• the movie reveals a ___ story about ___
• the movie reveals an unexpected plot twist
• the movie urges us to reexamine ___
• the movie urges you to see beyond ___
• the plot tugs at your emotions
• the storyline of ____ is smooth and it grabs you
• the two leads interact with each in a ___ way
• this movie is the total package
• well worth viewing

Source: Paul Newson

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

Making a Phone Call

 

Making a phone call
Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bài học “Making a phone call”

hold on /həʊld ɒn/ giữ máy (đợi ai đó)

hang up /hæŋ ʌp/ dập máy, kết thúc cuộc gọi

ring up /rɪŋ ʌp/ gọi điện cho ai

put through /pʊt θruː/ chuyển cuộc gọi (sang máy khác)

get through /ɡet θruː/ kết nối (với máy nào đó)

call back /kɔːl bæk/ gọi điện lại cho ai

pick up /pɪk ʌp/ nghe điện thoại

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

GIỚI TỪ “FOR”

GIỚI TỪ
GIỚI TỪ “FOR”

• for fear of: lo sợ về
• for life: cả cuộc đời
• for the foreseeable future: 1 tương lai có thể đoán trước
• for instance = for example: chẳng hạn
• for sale: bày bán
• for a while:1 chốc, 1 lát
• for the moment: tạm thời
• for the time being: tạm thời
• for ages: đã lâu rồi= for a long time
• for ever: mãi mãi
• for a change: thay đổi

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

15 cụm từ hay về hoạt động cơ thể người

15 cụm từ hay về hoạt động cơ thể người
15 cụm từ hay về hoạt động cơ thể người

1. Nod your head — Gật đầu
2. Shake your head — Lắc đầu
3. Turn your head — Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác.
4. Roll your eyes — Đảo mắt
5. Blink your eyes — Nháy mắt
6. Raise an eyebrow / Raise your eyebrows — Nhướn mày
7. Blow nose — Hỉ mũi
8. Stick out your tongue — Lè lưỡi
10. Clear your throat — Hắng giọng, tằng hắng
11. Shrug your shoulders — Nhướn vai
12. Cross your legs — Khoanh chân, bắt chéo chân (khi ngồi.)
13. Cross your arms — Khoanh tay.
14. Keep your fingers crossed — bắt chéo 2 ngón trỏ và ngón giữa (biểu tượng may mắn, cầu may.)
15. Give the thumbs up/down — giơ ngón cái lên/xuống (khen good/ bad)

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

IELTS Speaking test in the Philippines – June 2015

 

Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau ôn tập IELTS với đề thi “IELTS Speaking test in the Philippines – June 2015

Speaking test

Interview

– What is your full name?
– Can I see your ID?
– Where are you from?
– Do you work or study?
– Do you enjoy your job?
– Do you think your work will change in the future? Why?
– What kind of TV programs do you watch?
– Why do you like those programs?
– Did you have the same preferences when you were younger?
– What programs do you think will be on TV in the future? Why?
– How much sleep do we need a day? Why?
– Did you have the same sleep habits when you were younger?
– Is the afternoon nap necessary for you?

Cue Card

Describe a place you have been to which is full of colour. Please say
– Where and what is this place?
– What did you see and do there?
– Who was there with you?

Discussion

– What is your opinion about billboards and street advertisements?
– Do you think they make a place look better?
– What preferences in exterior and interior home design do people in your country have?
– Do you think gender has something to do with it?
– Are pictures necessary in textbooks?
– Is there a difference between children and adults and how they see pictures in reading materials?

Source: IELTS-Blog.com

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ THƯƠNG MẠI

 

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ THƯƠNG MẠI
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ THƯƠNG MẠI

Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu bài học mới đó là “TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ THƯƠNG MẠI

– Take all steps: Áp dụng mọi biện pháp.
E.g. We took all steps to boost the sales. (Chúng tôi áp dụng mọi biện pháp để tăng doanh số)

– Have an effect on: Ảnh hưởng đến.
E.g. The rise in interest rates has had a considerable effect on sales of consumer appliances. (Lãi suất tăng ảnh hưởng đáng kể đến lượng tiêu thụ các mặt hang gia dụng)

– Apply: Áp dụng.
E.g. We need someone who can apply management skills to expand our German operation. (Chúng tôi cần người nào đó có thể áp dụng các kỹ năng quản lý để mở rộng hoạt động của chúng tôi ở Đức)

– Pressuse: Áp lực.
E.g. I can work under pressure. (Tôi có thể làm việc dưới áp lực)

– Receive a pension: Hưởng lương hưu.
E.g. In most countries people receive a pension once they turn 60. (Ở một số nước, mọi người được hưởng lương hưu khi họ 60 tuổi)

– Conspiracy: Âm mưu.
E.g. The manager was worried there was a conspiracy against him, so he left the company. (Người quản lý lo rằng có một âm mưu chống lại mình nên ông ta đã rời khỏi công ty)

– Impose: Ban hành.
E.g. Governments can limit imports by imposing an import tax. (Chính phủ có thể hạn chế hang nhập khẩu bằng cách ban hành nhập khẩu)

– Sell well: Bán chạy.
E.g. These cameras are selling well in our country. (Những chiếc máy ảnh này đang được bán chạy ở đất nước chúng tôi)

– Sell at a low price: Bán hạ giá.
E.g. The rice market has become glutted and is now is selling at a low price. (Thị trường gạo trở nên dư thừa và bây giờ đang được bán hạ giá.

– Find a ready sale: Bán được ngay.
E.g. We trust that you will find a ready sale for this excellent quality and are looking forward to your further orders.

(Chúng tôi tin rằng ông sẽ bán được ngay mặt hang có chất lượng xuất sắc này và chúng tôi cũng đang chờ những đơn đặt hang tiếp theo của ông.

– Enclosed price list: Bảng giá đính kèm.
E.g. We have quoted our lowest price on the price list. (Chúng tôi đã đưa ra mức giá thấp nhất trong bảng giá đính kèm)

– Saturate: Bão hòa. E.g. The market for wrist watches is almost completely saturated, but we expect to increase our sales of pocket calculators. (Thị trường đồng hồ đeo tay gần như hoàn toàn bão hòa, nhưng chúng tôi kỳ vọng sẽ tăng được mức bán của máy tính bỏ túi)

– Appoint: Bổ nhiệm.
E.g. Mr. Brown has been appointed to take charge of our Floria branch. (Ông Brown được bổ nhiệm phụ trách chi nhánh của chúng ta ở Floria.)

– Compensate: Bồi thường.
E.g. We will contact our insurance company and compensate you for the damage. (Chúng tôi sẽ liên lạc với công ty bảo hiểm và bồi thường thiệt hại cho các ông).

– Cut costs: Giảm chi phí.
E.g. In a way, I have to agree with their decision to radically cut costs.(Về 1 phương diện nào đó, tôi phải tán thành quyết định của họ nhằm cát giảm 1 phần lớn chi phí).

– Allocate: Cấp.
E.g. He allocated $10,000 for the project. (Ông ta cấp $10,000 cho dự án này).

– At the latest: Chậm nhất.
E.g. We would remind you that the delivery must take place on March 30 at the latest. (Chúng tôi xin nhắc là ngày giao hàng chậm nhất là ngày 30 tháng 3).

– Grant someone an interview: Cho ai 1 cuộc phỏng vấn.
E.g. I would be very glad if you grant me an interview. (Tôi sẽ rất vui nếu ông có thể cho tôi 1 cuộc phỏng vấn).

– Expertise: Chuyên môn.
E.g. This accountant has expertise in financial planning. (Người kế toán này chuyên về việc lên kế hoạch tài chính).

– Carriage-forward: Có tính phí chuyên chở.
E.g. We normally dispatch goods carriage-forward. (Chúng tôi thường giao hàng có tính phí chuyên chở).

– Obsolete: Lỗi thời.
E.g. The automobile made the horse and buggy obsolete. (Xe hơi đã khiến cho xe ngựa và xe kéo trở nên lạc hậu).

– Subsidiary: Công ty con.
E.g. The parent company in Japan set up this subsidiary to produce motorcycles in US. (Công ty mẹ ở Nhật thành lập công ty con này để sản xuất xe máy cho Mỹ).

– Multi-national company: Công ty đa quốc gia.
E.g. IBM is one of the multi-national companies in the world. (IBM là 1 trong những công ty đa quốc gia trên thế giới).

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

NHỮNG CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP DÙNG TRONG KHÁCH SẠN

 

 

NHỮNG CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP DÙNG TRONG KHÁCH SẠN
NHỮNG CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP DÙNG TRONG KHÁCH SẠN

Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về “NHỮNG CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP DÙNG TRONG KHÁCH SẠN

*Do you have any vacancies? – khách sạn có còn phòng trống  không?

*How long will you be staying for? – anh/chị muốn ở bao lâu?
– One night – một đêm
– Two nights – hai đêm
– A week – một tuần
– What sort of room would you like? – anh/chị thích phòng loại nào?
– I’d like a … – tôi muốn đặt một …
– Single room – phòng đơn
– Double room – phòng một giường đôi
– Twin room – phòng hai giường đơn
– Triple room – phòng ba giường đơn
– Suite – phòng to cao cấp
– I’d like a room with … – tôi muốn đặt một phòng có …
– A bath – bồn tắm
– A shower – vòi hoa sen
– A view – ngắm được cảnh
– A sea view – nhìn ra biển
– A balcony – có ban công
*Asking about facilities – Hỏi về thiết bị phòng
– Is there a …? – Khách sạn có … không?
– What’s the price per night? – Giá phòng một đêm bao nhiêu?
– Is breakfast included? – Có bao gồm bữa sáng không?

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THUỘC LĨNH VỰC MARKETING

 

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THUỘC LĨNH VỰC MARKETING
TỪ VỰNG TIẾNG ANH THUỘC LĨNH VỰC MARKETING

Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về “TỪ VỰNG TIẾNG ANH THUỘC LĨNH VỰC MARKETING

– Brand: Nhãn hiệu (hàng hóa)
– To brand: Đóng nhãn
– Branded: Hàng hiệu
– Cost: Trị giá (hàng hóa)
– Consumer: Người tiêu dùng
– To consume: Tiêu dùng
– Costing: Dự toán
– Develop: Sáng tạo hoặc cải tiến một sản phẩn hiện có
– Product development: Cải tiến sản phẩm
– Distribution: Phân phối (hàng hóa)
– End-user: Người tiêu dùng hàng hóa cuối cùng
– Image: Hình tượng (của một công ty)
– Label: Nhãn (dán trên hàng hóa)
– Launch: Ra mắt (sản phẩm mới)
– Product launch: Tung ra sản phẩm
– Mail order: Mua bán hàng hóa qua bưu điện
– Mail-order catalogue: Bảng mục lục hàng hóa dùng để lựa chọn sản phẩm đặt qua bưu điện
– Market research: Nghiên cứu thị trường
– Packaging (UK): Bao bì đóng gói; thùng đựng hàng hóa
– Point of sale: Điểm bán hàng
– Point-of-sale: Thuộc điểm bán hàng
– Product: Sản phẩm
– To produce: Sản xuất
– Public relations: Quan hệ công chúng
– Public relations officer: Người làm công tác dân vận
– Registered: Đã đăng ký , ký hiệu là ®
– To register: Đăng ký
– Sponsor: Nhà tài trợ
– S.W.O.T. (Strength, Weaknesses, Opportunities, Threats): Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, mối đe dọa
– Total product: Sản phẩm bao gồm hình ảnh, chất lượng, thiết kế, tính tin cậy,…
– Trademark: Thương hiệu, nhãn hiệu hàng hóa (đã được đăng ký)

(st)