250 WAYS TO SAY IT IN BUSINESS ENGLISH

REPLY TO AN INFORMAL INTRODUCTION

Cách phản hồi lời giới thiệu theo cách thông thường và gần gũi. Các bạn tham khảo nhé.

REPLY TO AN INFORMAL   INTRODUCTION
REPLY TO AN INFORMAL INTRODUCTION

Hi
Hi. I‟m Sam.
Hello
Hello. Andrew Damson.
Good to meet you too
Good to meet you too. I‟m Sarah.
Lovely to meet you
Lovely to meet you. Would you like a drink?
How are you?
How are you? It‟s good to get to know you at last!

(st)

Advertisements
English news

Thí điểm đào tạo tiếng Anh 
chuyên ngành bậc TCCN

Thứ trưởng Bộ GD-ĐT Nguyễn Vinh Hiển vừa ký quyết định phê duyệt thí điểm giảng dạy bốn chương trình đào tạo tiếng Anh chuyên ngành trình độ trung cấp chuyên nghiệp.

Đó là các ngành kế toán, quản lý bán hàng và siêu thị, nghiệp vụ nhà hàng – khách sạn và nghiệp vụ lễ tân.

Kèm theo quyết định này là chương trình khung cũng như chương trình chi tiết nội dung đào tạo tiếng Anh của từng ngành.

Các cơ sở giáo dục chuyên nghiệp có đào tạo các ngành trên, đủ điều kiện giảng dạy sẽ thí điểm đào tạo trong giai đoạn từ năm 2016-2018.Sau khi kết thúc giai đoạn đào tạo thí điểm, Bộ GD-ĐT sẽ có đánh giá và xem xét nhân rộng chương trình nói trên.

Theo tuoitre

English news

TP.HCM: công bố số liệu đăng ký tuyển sinh vào lớp 10

Tối 14-5, Sở GD-ĐT TP.HCM đã công bố số liệu ban đầu về việc đăng ký dự thi vào lớp 10 công lập năm học 2015 – 2016.

Thí sinh thi môn anh văn sau khi thi xong tại Hội đồng thi trường THPT Lê Hồng Phong Q.5, TP.HCM chiều 21-6 – Ảnh: NHƯ HÙNG

Các phụ huynh và học sinh có thể dựa vào bản số liệu này để tham khảo, lựa chọn lại các nguyện vọng đăng ký dự thi lớp 10 cho học sinh.

Thời gian thay đổi nguyện vọng từ ngày 15 đến ngày 20-5 (thí sinh nộp bản đăng ký dự thi tại trường THCS nơi mình đang học).

Các thí sinh sẽ thi 3 môn văn, toán, ngoại ngữ vào ngày 11 và 12-6.

THỐNG KÊ NGUYỆN VỌNG THÍ SINH TUYỂN SINH 10 THƯỜNG
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 KHÓA NGÀY 11, 12 THÁNG 6 NĂM 2015
(Đính kèm Công văn số 1413/GDĐT-KTKĐCLGD ngày 14 tháng 5 năm 2015 của Sở Giáo dục và Đào tạo)
STT Trường Chỉ Tiêu NV1 NV2 NV3
1 THPT Trưng Vương 675 1439 797 51
2 THPT Bùi Thị Xuân 630 1409 81 13
3 THPT Ten Lơ Man 630 779 916 1086
4 THPT Năng khiếu TDTT 200 378 197 531
5 THPT Lương Thế Vinh 360 668 520 95
6 THPT Giồng Ông Tố 540 617 319 200
7 THPT Thủ Thiêm 540 583 829 1555
8 THPT Lê Quý Đôn 450 917 538 44
9 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 585 1362 76 11
10 THPT Lê Thị Hồng Gấm 405 630 900 1426
11 THPT Marie Curie 800 1269 1956 801
12 THPT Nguyễn Thị Diệu 675 845 1065 1156
13 THPT Nguyễn Trãi 720 1004 519 217
14 THPT Nguyễn Hữu Thọ 675 947 1051 1167
15 Trung học thực hành Sài Gòn 140 401 147 10
16 THPT Hùng Vương 1125 1900 1395 371
17 Trung học thực hành ĐHSP 180 427 6 1
18 THPT Trần Khai Nguyên 900 1417 732 150
19 THPT Trần Hữu Trang 270 283 470 464
20 THPT Mạc Đĩnh Chi 855 2226 211 28
21 THPT Bình Phú 630 1457 1088 95
22 THPT Nguyễn Tất Thành 810 1128 1889 1431
23 THPT Lê Thánh Tôn 630 784 1104 433
24 THPT Tân Phong 675 729 1635 1727
25 THPT Ngô Quyền 720 1404 244 81
26 THPT Nam Sài Gòn 70 76 118 141
27 THPT Lương Văn Can 720 1013 1046 865
28 THPT Ngô Gia Tự 675 782 1177 1368
29 THPT Tạ Quang Bửu 630 826 562 408
30 THPT Nguyễn Văn Linh 630 666 578 2160
31 THPT Phường 13 quận 8 675 715 558 1530
32 THPT năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định 430 520 936 1347
33 THPT Nguyễn Huệ 765 901 793 416
34 THPT Phước Long 540 626 473 366
35 THPT Long Trường 540 578 769 2180
36 THPT Nguyễn Văn Tăng 675 704 784 842
37 THPT Nguyễn Khuyến 810 1063 622 45
38 THPT Nguyễn Du 420 708 344 24
39 THPT Nguyễn An Ninh 720 959 1164 1166
40 THPT Diên Hồng 270 543 543 758
41 THPT Sương Nguyệt Anh 180 269 875 1230
42 THPT Nguyễn Hiền 420 654 543 160
43 THPT Trần Quang Khải 810 1204 1060 425
44 THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa 765 1097 1178 473
45 THPT Võ Trường Toản 630 1072 270 27
46 THPT Trường Chinh 765 1223 1771 640
47 THPT Thạnh Lộc 630 770 778 795
48 THPT Thanh Đa 540 647 931 2033
49 THPT Võ Thị Sáu 855 1494 1163 191
50 THPT Gia Định 900 2239 88 17
51 THPT Phan Đăng Lưu 720 961 1138 795
52 THPT Trần Văn Giàu 900 917 1749 1481
53 THPT Hoàng Hoa Thám 810 1487 1346 177
54 THPT Gò Vấp 720 1042 1067 220
55 THPT Nguyễn Công Trứ 900 1362 106 23
56 THPT Trần Hưng Đạo 900 1444 1242 98
57 THPT Nguyễn Trung Trực 990 1031 1400 3930
58 THPT Phú Nhuận 810 1564 319 15
59 THPT Hàn Thuyên 720 816 1080 1679
60 THPT Tân Bình 810 1525 1076 515
61 THPT Nguyễn Chí Thanh 810 1210 1199 291
62 THPT Trần Phú 900 2019 265 13
63 THPT Nguyễn Thượng Hiền 585 1552 11 9
64 THPT Nguyễn Thái Bình 810 872 1127 994
65 THPT Nguyễn Hữu Huân 450 1506 102 25
66 THPT Thủ Đức 765 1437 1106 97
67 THPT Tam Phú 630 895 1031 596
68 THPT Hiệp Bình 810 855 1349 1465
69 THPT Đào Sơn Tây 675 725 747 1713
70 THPT Bình Chánh 720 783 538 694
71 THPT Tân Túc 675 886 893 405
72 THPT Vĩnh Lộc B 675 683 788 1522
73 THPT Lê Minh Xuân 720 846 602 302
74 THPT Đa Phước 630 649 328 767
75 THPT Bình Khánh 315 563 298 15
76 THPT Cần Thạnh 270 354 9 220
77 THPT An Nghĩa 420 650 86 2
78 THPT Củ Chi 540 885 105 69
79 THPT Quang Trung 405 465 468 345
80 THPT An Nhơn Tây 405 413 482 760
81 THPT Trung Phú 630 955 191 67
82 THPT Trung Lập 360 489 768 892
83 THPT Phú Hòa 450 453 1179 568
84 THPT Tân Thông Hội 540 590 613 162
85 THPT Nguyễn Hữu Cầu 360 936 132 29
86 THPT Lý Thường Kiệt 630 1257 621 174
87 THPT Bà Điểm 675 850 797 501
88 THPT Nguyễn Văn Cừ 585 607 412 2425
89 THPT Nguyễn Hữu Tiến 450 782 1005 762
90 THPT Phạm Văn Sáng 765 781 1985 1481
91 THPT Long Thới 450 542 105 397
92 THPT Phước Kiển 540 557 283 1455
93 THPT Dương Văn Dương 540 541 515 886
94 THPT Tây Thạnh 900 1329 995 279
95 THPT Vĩnh Lộc 450 518 1384 1439
96 THPT Nguyễn Hữu Cảnh 630 823 1070 767
97 THPT Bình Hưng Hòa 675 862 1539 1609
98 THPT Bình Tân 675 709 668 4753
99 THPT An Lạc 630 641 1105 902
THỐNG KÊ NGUYỆN VỌNG THÍ SINH TUYỂN SINH 10 CHUYÊN
STT Trường Chỉ Tiêu NV1 NV2 NV3 NV4
1 THPT chuyên Trần Đại Nghĩa 370 820 1391 956 2198
2 THPT chuyên Lê Hồng Phong 705 3124 317 3341 411
3 THPT Gia Định 210 446 661
4 THPT Nguyễn Thượng Hiền 175 677 773
5 THPT Mạc Đĩnh Chi 210 458
6 THPT Nguyễn Hữu Huân 175 370
7 THPT Củ Chi 140 216
8 THPT Trung Phú 140 204
9 THPT Nguyễn Hữu Cầu 140 227

Theo tuoitre.vn

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG VỀ QUÂN SỰ ( CẤP BẬC TRONG QUÂN ĐỘI ANH, MỸ)

 

 

TỪ VỰNG VỀ QUÂN SỰ ( CẤP BẬC TRONG QUÂN ĐỘI ANH, MỸ)
TỪ VỰNG VỀ QUÂN SỰ ( CẤP BẬC TRONG QUÂN ĐỘI ANH, MỸ)

Phần 1: HẢI QUÂN (ANH, MỸ)
1. admiral of the fleet (anh)
fleet admiral (mỹ) : Thủy sư đô đốc ( 5 sao)
2. admiral : đô đốc (tướng 4 sao)
3. vice admiral : phó đô đốc (tướng 3 sao)
4. rear admiral : đề đốc/ chuẩn đốc (Thiếu tướng hải quân) (tướng 2 sao)
5. commodore: Phó đề đốc (tướng 1 sao)
6. captain: đại tá hải quân
7. commander: trung tá hải quân
commander in chief: Tổng tư lệnh
8. lieutenant commander : thiếu tá hải quân
+ lieutenant colonel : trung tá
+ lieutenant general : trung tướng
9. lieutenant : đại úy
10. sub lieutenant (anh): trung úy
junior lieutenant (mỹ): Trung úy
11. acting sub lieutenant / ensign : thiếu úy
12. midshipman (anh, mỹ) (Học viện học viên hải quân) / chief warrant officer (mỹ) : chuẩn úy
13. fleet chief petty officer (anh):
master chief petty officer (mỹ): thượng sĩ nhất
14. chief petty officer : thượng sĩ
15. petty officer : trung sĩ
16. leading seaman : hạ sĩ
17. seaman : thủy thủ ( lính hải quân)

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

Sự khác nhau giữa Job và Work

 

 

 

Sự khác nhau giữa Job và Work
Sự khác nhau giữa Job và Work

Trong tiếng Việt hai từ “job” và “work” đều có nghĩa là việc, công việc. Tuy nhiên trong tiếng Anh nó có sự phân biệt trong cách sử dụng.

+ Chúng ta sử dụng “job” khi nói tới công việc giống nhau hàng ngày hoặc là công việc bạn làm thường xuyên để kiếm tiền.

* Ex: I have had a good job for 3 years.

+ Chúng ta sử dụng “work” khi ta muốn nói tới việc mà kết thúc nó bạn sẽ làm một việc khác.

* Ex: – I have finished this morning work.

– You have to finish this work by 2:00 pm. Tomorrow you’ll have some new work..

work là danh từ không đếm được do đó bạn không thể nói “I have a good work”.

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

PHÂN BIỆT: “DAY AFTER DAY” – “DAY TO DAY” – “DAY BY DAY”

PHÂN BIỆT:
Đây là 3 idioms khá phổ biến nhưng lại thường bị nhầm lẫn khi sử dụng. Chúng ta cùng xem qua một số ví dụ dưới đây để biết cách phân biệt những cụm từ này nhé!
1. Day after day: ngày này qua ngày khác, chỉ một việc làm hằng ngày có vẻ buồn chán.
Ví dụ:
+ He wears the same clothes day after day.
(Anh ta vẫn mặc một bộ quần áo, ngày này qua ngày khác.)
+ She hates doing the same work day after day.
(Bà ta ghét làm một công việc hết ngày này qua ngày khác.)
2. Day to day: hàng ngày, daily.
Ví dụ:
+ Students’ homework should be checked on a day-to-day basis.
(Nên kiểm soát bài vở của học sinh hàng ngày.)
+ Live a day-to-day existence
(Sống trong tình trạng được ngày nào biết ngày đó.)
3. Day by day: từ từ và đều đặn, từng ngày.
Ví dụ:
+ The patient got better day by day.
(Bệnh nhân bình phục dần dần.)

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

MỘT SỐ BIỂN BÁO THÔNG DỤNG

MỘT SỐ BIỂN BÁO THÔNG DỤNG

NO LITTERING – cấm xả rác

NO ADMISSION – cấm vào

NO SMOKING – cấm hút thuốc

KEEP OFF THE GRASS – không bước lên cỏ

NO PARKING – cấm đỗ xe

DANGER – nguy hiểm

STEP UP – coi chừng bước lên bậc thềm

STEP DOWN – coi chừng bước xuống bậc thềm

BEWARE OF DOG – coi chừng chó dữ

PUSH – đẩy vào

PULL – kéo ra

ENTRANCE – lối vào

EXIT – lối ra

EMERGENCY EXIT – cửa thoát hiểm

FIRE ESCAPE – lối ra khi có hỏa hoạn

PRIVATE – Khu vực riêng

NO ENTRY – Miễn vào

TOILET/ WC – Nhà vệ sinh

GENTLEMENT (thường viết tắt là Gents) – Nhà vệ sinh nam

LADIES – Nhà vệ sinh nữ

(st)

Blog

CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK

CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK
CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK

stt = status: trạng thái, tình trạng
cmt = comment: bình luận
ad = admin, administrator: quản trị viên
mem = member: thành viên
rela = relationship: mối quan hệ
pr = public relations: quảng cáo, lăng xê cfs = confession: tự thổ lộ, tự thú
19 = one night: một đêm
29 = tonight: tối nay
ib (hoặc inb) = inbox: hộp thư đến, nhắn tin riêng
(trong facebook)
FA = forever alone: cô đơn mãi mãi FB = facebook
FC = fan club
FD = free day: ngày nghỉ
FS = fan sign: tấm bảng viết và vẽ tay được trang
trí nhiều màu sắc, slogan thể hiện sự hâm mộ thần
tượng hoặc đối tượng yêu thích PS = post script: tái bút
5ting= fighting (số 5 là five, đọc giống fight).
profile = pro5

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

TỪ VỰNG VỀ TUYỂN DỤNG 2

TỪ VỰNG VỀ TUYỂN DỤNG 2
TỪ VỰNG VỀ TUYỂN DỤNG 2

1. Experience(n),/ɪkˈspɪriəns/ Kinh nghiệm (v) Trải nghiệm
– You must have at least three years of experience to apply for that job.
New employees will have a chance to experience a two-month training course overseas.

2. Experienced (adj) /ɪkˈspɪriənst/ = Có kinh nghiệm
She’s quite experienced in looking for suitable part-time jobs.

3. Benefit /ˈbenɪfɪt/ (n)Lợi ích; Phúc lợi (v) Giúp ích cho; Được lợi
Employee benefits are one of the concerns among the board of directors.
New employees will benefit from the three-month training course.

4. Beneficial (adj) /ˌbenɪˈfɪʃl/ Có ích; Có lợi

A training course will be beneficial to newly-hired employees.

5. Benefits package (n.) /ˈbenɪfɪts ˈpækɪdʒ/ = Gói lợi ích

The full benefits package is only available for permanent staff members.

6. Solve (v) /sɔːlv/ =Giải quyết
The main duty of the job is to solve customer service problems.

7. Solver (n) . /ˈsɔːlvər/ = Người giải quyết
She’s the best customer service problem solver I’ve ever met in my life.

8. Solution (n. /səˈluːʃn/ = Sự giải quyết
Candidates are requested to find solutions to some given problems in a limited period of time.

9. Decide(v) .= /dɪˈsaɪd/ = Quyết định
She decided to apply for that position despite her parents’ warning of the job insecurity.

10. Decision(n.) /dɪˈsɪʒn/ = Sự quyết định
The decisions by the management committee will affect everyone in the company.

11. Decisive(adj) = /dɪˈsaɪsɪv/ = Mang tính quyết định
Qualifications are not a decisive factor in the application for that job.

12 Reject=Turn down (v) /rɪˈdʒekt/ =/tɜːrn daʊn/ = Loại bỏ; Từ chối; Đánh hỏng (thí sinh)
I was rejected by the company I applied to last week.

13. Rejection(n. /rɪˈdʒekʃn/ = Sự loại bỏ; Sự từ chối; Sự đánh hỏng
Unfortunately, he received the rejection letter from AIA insurance company yesterday.

14. Accept(v.) = /əkˈsept/= Chấp nhận
She accepted the job offer at that construction company.

15. Acceptance(n)= /əkˈseptəns/ = Sự chấp nhận
Please confirm your acceptance of the offer by signing on the dotted line.

16. Acceptable (adj). /əkˈseptəbl/ = Có thể chấp nhận được
You should find a solution that they will feel acceptable .

17. Motivate(v.) /ˈmoʊtɪveɪt/ = Thúc đẩy
This policy is to motivate employees to work more effectively.

18. Motivation (n) ./ˌmoʊtɪˈveɪʃn / = Sự thúc đẩy; Động cơ thúc đẩy
High salary is his main motivation for applying for that job.

20. Motivational (adj.) = /ˌmoʊtɪˈveɪʃənl/ = Có tính thúc đẩy; khuyến khích
Motivational factors play an important role in increasing employees’ job satisfaction.

21. Motivator (n). /ˈmoʊtɪveɪtər/ =Động lực; Nhân tố thúc đẩy
The award can be a big motivator that encourages him to work hard.

22. Impress (v.) /ɪmˈpres/ = Gây ấn tượng
He impressed her with his intelligence.

23 Impressed( adj.) = /ɪmˈprest/ = Bị ấn tượng
I was impressedthat our new manager remembered all employees’ names
.
24. Impression(n.) = /ɪmˈpreʃn/ = Ấn tượng
She got a good impression of the working environment in her new company.

25. Impressive = adj = /ɪmˈpresɪv/ = Gây ấn tượng mạnh; Đầy ấn tượng
The interviewer was satisfied with her impressive answer.

26. CV= Curriculum Vitae= Résumé(n) .= /ˌsiː ˈviː/ = /kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/ = /ˈrezəmeɪ/

= Sơ yếu lý lịch

He sent his full CV to that travel agency yesterday.

27. Cover letter= Application letter= Motivation letter(n) /ˈkʌvər ˈletər/ = /ˌæplɪˈkeɪʃn ˈletər/ = /ˌmoʊtɪˈveɪʃn ˈletər/ = Thư xin việc
An effective cover letter should be only one page long.

28. Reference letter = Recommendation letter(n) .= /ˈrefrəns ˈletər/ = /ˌrekəmenˈdeɪʃn ˈletər/ = Thư giới thiệu
Every applicant is required to submit three reference letters.

29. Probation (n) = /proʊˈbeɪʃn/ = Thời gian tập sự; Thời gian thử việc
Whether you are accepted or not will be decided after a period of probation.

30. Personnel =nhân viên /ˌpɜːrsəˈnel/

– Human Resources Department (n)= /ˈhjuːmən rɪˈsɔːrsiz dɪˈpɑːrtmənt/ = Phòng Nhân sự
Ex :The personnel in the sales department are highly qualified.
Personnel are responsible for training new staff members.

31. Responsibility= Duty(n) .= /rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/= /ˈduːti/ = Trách nhiệm

She has just been promoted to be the sales manager with responsibilities in the Asian market.

32. Responsible (adj.) = /rɪˈspɑːnsəbl/ = Có trách nhiệm; Chịu trách nhiệm
He is responsible for designing the interior of the building.

33. Search firm /ˈsɜːrtʃ fɜːrm/ = Recruitment agency(n) . /rɪˈkruːtmənt ˈeɪdʒənsi/= Công ty tuyển dụng
Ex : Our company hired a recruitment agency to find five suitable staff members.

(st)