English news

Tăng lệ phí kiểm tra đầu vào (lệ phí này sẽ được hoàn trả lại khi các bạn đăng ký học)

Học Viện Anh Ngữ ICA xin thông báo sẽ tăng lệ phí kiểm tra đầu vào tất cả các khoá học khi học viên đến tham dự kiểm tra đầu vào tại ICA.topic 2

Lệ phí kiểm tra đầu vào: Tăng từ 20.000đ lên 50.000đ
Ngày áp dụng: Bắt đầu từ ngày 15/07/2015 cho đến khi có thông báo mới.
Lưu ý:
+ Lệ phí kiểm tra đầu vào của các bạn sẽ được ICA hoàn trả lại nếu các bạn đăng ký khoá học.
+ Lệ phí áp dụng cho tất cả các khoá học tại ICA, kể cả lớp cá nhân.
+ Thời gian kiểm tra đầu vào giống như đề thi thật.

Học Viện Anh Ngữ ICA
✺ Mô hình lớp học chỉ với 06 học viên.
✺ 100% tương tác giữa học viên & giáo viên.
✺ Giáo Viên Việt & Bản Ngữ có chuyên môn cao.
✺ Giờ học linh động & được bảo lưu cũng như chuyển nhượng cho học viên khác.
✺ Môi trường học tập hiện đại & đội ngũ nhân viên nhiệt tình, thân thiện.
✺ Đặc biệt, ICA có lớp cá nhân (1 giáo viên kèm 1 học viên), chương trình học theo yêu cầu của học viên.
►►Tòa Nhà Thống Kê Khu Vực II – P. 403, lầu 4 – 54A , Nơ Trang Long, Phường 14, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh.
►► Điện thoại: (08) 6675 3305. Hotline: 0989 025 962 (Viber & Zalo). Skype: anhnguica. Web: anhnguica.com

250 WAYS TO SAY IT IN BUSINESS ENGLISH

REPLY TO AN INFORMAL INTRODUCTION

Cách phản hồi lời giới thiệu theo cách thông thường và gần gũi. Các bạn tham khảo nhé.

REPLY TO AN INFORMAL   INTRODUCTION
REPLY TO AN INFORMAL INTRODUCTION

Hi
Hi. I‟m Sam.
Hello
Hello. Andrew Damson.
Good to meet you too
Good to meet you too. I‟m Sarah.
Lovely to meet you
Lovely to meet you. Would you like a drink?
How are you?
How are you? It‟s good to get to know you at last!

(st)

250 WAYS TO SAY IT IN BUSINESS ENGLISH

INTRODUCE YOURSELF LESS FORMALLY

Những tình huống và ngữ cảnh khá quan trọng khi các bạn gặp gỡ đầu tiên. Các bạn xem câu mẫu bên dưới nhé.

INTRODUCE  YOURSELF  LESS FORMALLY
INTRODUCE YOURSELF LESS FORMALLY

I’m
I‟m Jack, Susan‟s cousin.
Hi
Hi. Nice to meet you. I‟m Susan but everyone calls me Sue.
Hello
Hello. Sam Patrick from Sales.
Jack
Jack, from Geneva.
My name is
My name is Liz, Liz Trevor.

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

PHÂN BIỆT: “DAY AFTER DAY” – “DAY TO DAY” – “DAY BY DAY”

PHÂN BIỆT:
Đây là 3 idioms khá phổ biến nhưng lại thường bị nhầm lẫn khi sử dụng. Chúng ta cùng xem qua một số ví dụ dưới đây để biết cách phân biệt những cụm từ này nhé!
1. Day after day: ngày này qua ngày khác, chỉ một việc làm hằng ngày có vẻ buồn chán.
Ví dụ:
+ He wears the same clothes day after day.
(Anh ta vẫn mặc một bộ quần áo, ngày này qua ngày khác.)
+ She hates doing the same work day after day.
(Bà ta ghét làm một công việc hết ngày này qua ngày khác.)
2. Day to day: hàng ngày, daily.
Ví dụ:
+ Students’ homework should be checked on a day-to-day basis.
(Nên kiểm soát bài vở của học sinh hàng ngày.)
+ Live a day-to-day existence
(Sống trong tình trạng được ngày nào biết ngày đó.)
3. Day by day: từ từ và đều đặn, từng ngày.
Ví dụ:
+ The patient got better day by day.
(Bệnh nhân bình phục dần dần.)

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

MỘT SỐ BIỂN BÁO THÔNG DỤNG

MỘT SỐ BIỂN BÁO THÔNG DỤNG

NO LITTERING – cấm xả rác

NO ADMISSION – cấm vào

NO SMOKING – cấm hút thuốc

KEEP OFF THE GRASS – không bước lên cỏ

NO PARKING – cấm đỗ xe

DANGER – nguy hiểm

STEP UP – coi chừng bước lên bậc thềm

STEP DOWN – coi chừng bước xuống bậc thềm

BEWARE OF DOG – coi chừng chó dữ

PUSH – đẩy vào

PULL – kéo ra

ENTRANCE – lối vào

EXIT – lối ra

EMERGENCY EXIT – cửa thoát hiểm

FIRE ESCAPE – lối ra khi có hỏa hoạn

PRIVATE – Khu vực riêng

NO ENTRY – Miễn vào

TOILET/ WC – Nhà vệ sinh

GENTLEMENT (thường viết tắt là Gents) – Nhà vệ sinh nam

LADIES – Nhà vệ sinh nữ

(st)

Blog

CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK

CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK
CÁC TỪ VIẾT TẮT TRÊN FACEBOOK

stt = status: trạng thái, tình trạng
cmt = comment: bình luận
ad = admin, administrator: quản trị viên
mem = member: thành viên
rela = relationship: mối quan hệ
pr = public relations: quảng cáo, lăng xê cfs = confession: tự thổ lộ, tự thú
19 = one night: một đêm
29 = tonight: tối nay
ib (hoặc inb) = inbox: hộp thư đến, nhắn tin riêng
(trong facebook)
FA = forever alone: cô đơn mãi mãi FB = facebook
FC = fan club
FD = free day: ngày nghỉ
FS = fan sign: tấm bảng viết và vẽ tay được trang
trí nhiều màu sắc, slogan thể hiện sự hâm mộ thần
tượng hoặc đối tượng yêu thích PS = post script: tái bút
5ting= fighting (số 5 là five, đọc giống fight).
profile = pro5

(st)

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

CÁC CÂU THƯỜNG GẶP KHI ĐI MUA SẮM

CÁC CÂU THƯỜNG GẶP KHI ĐI MUA SẮM
CÁC CÂU THƯỜNG GẶP KHI ĐI MUA SẮM

1. No, it’s fixed price/ No bargaining, sir/madam
–> Chúng tôi bán đúng giá.

2. Special offer – two for the price of one
–> Khuyến mãi đặc biệt – mua hai tặng một.

3. This is on sale
–> Hàng này đang được khuyến mãi.

4. Sorry, we have been out of store.
–> Xin lỗi, chúng tôi đã hết hàng.

5. What size are you?
–> Anh mặc cỡ nào?

6. What color do you like?
–> Anh thích màu nào?

7. The changing room is over there
–> Phòng thử đồ ở đằng kia.

8. Do they fit them?
–> Có vừa không?

9. I’ll take it
–> Tôi sẽ lấy nó.

10. How much is it? I don’t see a price tag on it.
–> Cái này giá bao nhiêu. Tôi không thấy mác giá ở đây.

11. I’m just looking
–> Để tôi ngắm xem đã.

12. I’m looking for a T shirt
–> Tôi muốn mua 1 cái áo phông.

13. Have you got any bigger size?
–> Anh có cỡ lớn hơn không?

14. Can I try it/them on?
–> Tôi thử nó được không?

15. They are/ it is a bit loose/tight
–> Nó hơi rộng/chật

(st)

English news

Mô tả tiêu chí đánh giá phần Viết của kỳ thi Tốt Nghiệp – Đại Học 2015

Trong đề thi mẫu của được công bố cuối tháng 03/2015, Tiếng Anh có phần viết chiếm đến 1.5 điểm. Dưới đây là cấu trúc chấm điểm, các bạn tham khảo nhé.

Anh ngữ ICA - Luyện ngữ pháp

1. Bố cục. 0,40 điểm

o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc
o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
o Bố cục uyển chuyển từ mở bài đến kết luận

2. Phát triển ý. 0,25 điểm

o Phát triển ý có trình tự logic
o Có dẫn chứng, ví dụ, … đủ để bảo vệ ý kiến của mình

3. Sử dụng ngôn từ. 0,30 điểm

o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung
o Sử dụng ngôn từ đúng văn phong/ thể loại
o Sử dụng từ nối các ý cho bài viết uyển chuyển

4. Nội dung. 0,30 điểm

o Đủ thuyết phục người đọc
o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%

5. Ngữ pháp, dấu câu, và chính tả: 0,25 điểm

o Sử dụng đúng dấu câu
o Chính tả: Viết đúng chính tả
Lỗi chính tả gây hiểu nhầm/ sai lệch ý sẽ bị tính một lỗi (trừ 1% điểm của bài viết) Cùng một lỗi chính tả lặp lại chỉ tính là một lỗi
o Sử dụng đúng thời, thể, cấu trúc câu đúng ngữ pháp. (Lỗi ngữ pháp gây hiểu nhầm/ sai lệch ý sẽ bị trừ 1% điểm bài viết.)

Trích trong ĐỀTHI MINH HỌA – KỲTHI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – MÔN TIẾNG ANH

Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

 TỪ VỰNG VỀ ĐỒ DÙNG VỆ SINH TRONG GIA ĐÌNH

TỪ VỰNG VỀ ĐỒ DÙNG VỆ SINH TRONG GIA ĐÌNH
TỪ VỰNG VỀ ĐỒ DÙNG VỆ SINH TRONG GIA ĐÌNH

bleach /bliːtʃ/- thuốc tẩy trắng

broom /bruːm/ – chổi

clothes line /kləʊðz laɪn/- dây phơi quần áo

clothes pin/kləʊðz pɪn/- cái kẹp để phơi quần áo

dustpan – /ˈdʌst.pæn/- cái hót rác

fly swatter /flaɪz ‘swɔtə/- vỉ ruồi

hanger /ˈhæŋ.əʳ/- móc phơi

dryer /ˈdraɪ.əʳ/- máy sấy khô

iron /aɪən/- bàn là

ironing board/ˈaɪə.nɪŋ bɔːd/- bàn để là quần áo

dirty clothes hamper/ˈdɜː.ti kləʊðz ˈhæm.pəʳ/-giỏ mây đựng quần áo bẩn

lighter /ˈlaɪ.təʳ/ – bật lửa

matchbook/’mætʃbʊk/- hộp diêm

mop /mɒp/ – cây lau nhà

scrub brush /skrʌb brʌʃ/- bàn chải giặt

spray bottle /spreɪ ˈbɒt.ļ/- bình xịt

trash bag /træʃ bæg/-bao đựng rác

trash can/træʃ kæn/- thùng rác

garbage /ˈgɑː.bɪdʒ/ or trash /træʃ/ – rác

vacuum cleaner/ˈvæk.juːm ˈkliː.nəʳ/- máy hút bụi

washing machine/wɑʃɪŋ məˈʃiːn/: máy giặt

(st)