Tính từ chỉ tính cách trong công việc.

1. ambitious: có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng
2. articulate: có khả năng ăn nói lưu loát
3. bright: sáng dạ, thông minh, nhanh trí
4. decisive: kiên quyết, quả quyết, dứt khoát
5. genuine: thành thật
6. loyal: trung thành, trung kiên
7. humble = modest: khiêm tốn
8. practical: thực dụng, thiết thực
9. arrogant: kiêu căng, ngạo mạn
10. resourceful: tháo vát, có tài xoay sở
11. meticulous: tỉ mỉ, kĩ càng
12. obedient: biết nghe lời, ngoan ngoãn
13. patient: kiên nhẫn, nhẫn nại
14. punctual: đúng giờ
15. easygoing: thích thoải mái, vô tư, ung dung
16. prudent: thận trọng, cẩn thận.
17. diligent: siêng năng, chuyên cần, cần cù
18. stubborn: bướng bỉnh, ngoan cố
19. eager: háo hức, hăm hở
20. ruthless: tàn nhẫn, nhẫn tâm
21. versatile: uyên bác

(st)

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s