TỪ VỰNG VỀ SỨC KHỎE TRONG TIẾNG ANH

 

TỪ VỰNG VỀ SỨC KHỎE
TỪ VỰNG VỀ SỨC KHỎE

TỪ VỰNG VỀ SỨC KHỎE

1. rash  – phát ban
2. fever  – sốt cao
3. insect bite  – côn trùng đốt
4. chill  – cảm lạnh
5. black eye – thâm mắt
6. headache  – đau đầu
7. stomach ache – dau dạ dày
8. backache  – đau lưng
9. toothache  – đau răng
10. high blood pressure – cao huyết áp

(st)

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

w

Connecting to %s