TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ HỌC TẬP CHO HỌC SINH

TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ HỌC TẬP CHO HỌC SINH
TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ HỌC TẬP CHO HỌC SINH

WHAT’S IN YOUR BAG?

1. Notebook: Tập, vở
2. Textbook: Sách giáo khoa
3. Folder: Kẹp hồ sơ
4. Pencil case: Hộp bút
5. Wallet: Ví
6. Student ID: Thẻ sinh viên
7. MP3 player: Máy nghe nhạc
8. Earphone: Tai nghe

(st)

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s