TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỆN THOẠI

 

TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỆN THOẠI
TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỆN THOẠI

Hôm này chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu bài học mới “TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỆN THOẠI

-to leave a message: để lại tin nhắn
-answerphone : máy trả lời tự động
-dialling tone : tín hiệu gọi
-engaged : máy bận
-wrong number: nhầm số
-text message : tin nhắn chữ
-switchboard : tổng đài
-receiver: ống nghe
-phone book hoặc telephone directory: danh bạ
-directory enquiries: tổng đài báo số điện thoại
-area code: mã vùng
-country code: mã nước

(st)

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s