NHỮNG CỤM TỪ THÚ VỊ TRONG TIẾNG ANH (P1)

 

 

NHỮNG CỤM TỪ THÚ VỊ TRONG TIẾNG ANH
NHỮNG CỤM TỪ THÚ VỊ TRONG TIẾNG ANH

Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu bài học mới với tên gọi “NHỮNG CỤM TỪ THÚ VỊ TRONG TIẾNG ANH (P1)

1, Be of my age: Cỡ tuổi tôi
2, Big mouth: Nhiều chuyện
3, By the way: À này, nhân tiện, tiện thể
4, Be my guest: Tự nhiên
5, Break it up: Dừng tay
6, Come on: Thôi mà gắng lên, cố lên
7, Cool it: Đừng nóng
8, Come off it: Đừng xạo
9, Cut it out: Đừng giỡn nữa, ngưng lại
10, Dead end: Đường cùng
11, Dead meat: Chết chắc
12, What for?: Để làm gì?
13, Don’t bother: Đừng bận tâm
14, Do you mind + V-ing…? Làm phiền
15, Don’t be nosy: Đừng nhiều chuyện
16, Take it easy: Từ từ
17, Let me be: Kệ tôi
18, No hard feeling: Không giận chứ
19, Piece of cake: Dễ thôi mà, dễ ợt
20, Poor thing: Thật tội nghiệp

(st)

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s