NHỮNG CỤM TỪ CHỈ CẢM XÚC TRONG TIẾNG ANH

 

NHỮNG CỤM TỪ CHỈ CẢM XÚC TRONG TIẾNG ANH
NHỮNG CỤM TỪ CHỈ CẢM XÚC TRONG TIẾNG ANH

Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu bài học mới đó là “NHỮNG CỤM TỪ CHỈ CẢM XÚC TRONG TIẾNG ANH

I. Những cụm từ diễn đạt trạng thái buồn.

down in the dumps: buồn (chán); chán nản; thất vọng
E.g: When she left him, he was down in the dumps for a couple of weeks. (Khi cô ta rời bỏ anh ấy, anh đã rất buồn trong vài tuần lễ.)

feel blue: cảm thấy buồn
E.g: She felt a little blue when she lost her job. (Cô ấy cảm thấy hơn buồn khi mất việc.)

beside oneself (with grief, worry): quá đau buồn
E.g: When her son went missing, she was beside herself with worry. (Khi con trai bà ấy bị mất tích, bà ấy đã quá đau buồn.)

II. Bực bội vì bạn đã bỏ lỡ một cơ hội

sick as a parrot: rất thất vọng
E.g: He was as sick as a parrot when he realised he had thrown away his lottery ticket. (Anh ấy rất thất vọng khi nhận ra rằng anh ấy đã vứt tờ vé số của mình.)

III. Những thành ngữ chỉ sự tức giận

see red: rất tức giận
E.g: Don’t talk to him about his boss – it just makes him see red! (Đừng nói chuyện với anh ta về ông chủ của anh ta – nó chỉ làm cho anh ta tức giận mà thôi!)
hopping mad: tức phát điên lên
E.g: She was hopping mad when she found out her daughter had disobeyed her. (Cô ấy tức phát điên lên khi cô ấy phát hiện ra con gái mình đã không vâng lời cô.)

in a black mood: trong tình trạng phẫn uất
E.g: Be careful what you say – she’s in a black mood today. (Hãy cẩn thận những gì bạn nói – cô ấy đang trong tình trạng phẫn uất.)

(st)

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s