PREPOSITIONS (PART 2)

 

 

PREPOSITIONS PART 2
PREPOSITIONS PART 2

Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về phần tiếp theo của bài liên quan đến các giới từ trong tiếng anh thông qua bài học

PREPOSITIONS (PART 2)

1. IN
+ in advance = trước
+ in the balance = cân bằng
+ in all likelihood = có khả năng
+ in answer to = để trả lời cho
+ in any case = trong mọi trường hợp
+ in charge of = chịu trách nhiệm
+ in the charge of
+ in collaboration with = hợp tác với
+ in comparison with = so sánh với
+ in comfort = thoải mái
+ in decline = suy giảm
+ in demand = có nhu cầu
+ in dispute = tranh cãi
+ in distress = lo lắng
+ in the early stages = những giai đoạn đầu
+ in earnest = đứng đắn, nghiêm chỉnh
+ in the end = cuối cùng
+ be in favour of something = thiên về cái gì hơn
+ be in favour with someone = thích ai
+ in fear of = sợ ( being afraid of )
+ in good condition = ở điều kiện tốt
+ in harmony with = hòa thuận với, hòa hợp với # out of harmony with = k hòa hơp
+ in high spirits = tinh thần cao độ
+ in jeopardy = tình thế nguy hiểm
+ in one way or another = bằng cách này hoặc cách khác
+ in turn = lần lượt
2. WITH
+ with the exception of = ngoại trừ
+ with intent to = với ý định
+ with regard to = về mặt này, theo phương diện này = in terms of / in the matter of..
+ with a view to = with the view of = với ý định ( in view of = xét thấy, bởi vì )
3. AT
+ at any rate = bằng mọi giá
+ at fault = be repsonsible for = chịu trách nhiệm : i think the owners are at fault for not warning us
+ at first sight = từ cái nhìn đầu tiên
+ at the first/ second attempt = nỗ lực, cố gắn ( đầu và thứ 2 )
+ at the end of = cuối cùng
+ at large = as a whole/ in general = nhìn chung
4. ON
+ on average = trung bình
+ on approval = tán thành
+ on a regular basis
+ on behalf of = thay mặt ai
+ on the contrary = trái lại
+ be on good terms with someone = có quan hệ tốt với ai
+ on loan = nợ
+ on the market = trên thị trường ( for sale )
+ on (its) merits = lẽ phải trái
+ on offer = that can be bought, used, etc.
+ on purpose = với mục đích
+ on the verge of = ở bờ vực của cái gì / sắp gần suýt ( on the verge of doing sth = sắp làm 1 việc gì / to be on the verge of forty = gần 40 tuổi )
5. BEYOND
+ beyond belief = khó tin / k thể tin được
+ beyond a joke = to become annoying and no longer acceptable
+ beyond the shadow of a doubt = không nghi ngờ gì

(st)

 

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s