PREPOSITIONS (PART 1)

PREPOSITIONS PART 2
PREPOSITIONS PART 1

Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về giới từ qua bài học “PREPOSITIONS PART 1

1. ON

+ an authority on = có quyển hành
+ ban on = cấm
+ comment on = bình luận
+ effect on = hậu quả
+ influence on = ảnh hưởng
+ restriction on = hạn chế
+ tax on = thuế

2. TO
+ access to = truy cập
+ an alternative to = thay thế cho
+ an attitude to = có thái độ đối với
+ an exception to = ngoại trừ
+ a solution to = giải pháp
+ a threat to = đe dọa
+ a witness to = nhân chứng cho ( là bằng chứng cho ) : his good health is a witness to the success of the treatment.

3. OVER
+ be in authority over
+ have control over = kiểm soát cái gì
+ be in dispute over something = tranh cãi về cái gì

4. WITH
+ contrast with = tương phản với
+ be in dispute with someone = tranh cãi với ai
+ encounter with = gặp
+ link with = kết nối với
+ quarrel with = cãi lộn với
+ relationship with = có mối quan hệ với

5. FOR
+ admiration for = ngưỡng mộ
+ craving for = khao khát
+ credit for = khen ngợi : at least give him credit for trying (= praise him because he tried, even if he didn’t succeed )
+ cure for = chữa trị cho
+ desire for = khao khát
+ disregard for = bất kính / xem thường
+ provision for = chuẩn bị
+ recipe for = công thức cho
+ respect for = kính trọng
+ responsibility for = có trách nhiệm
+ room for = có đủ phòng cho ai (is there any room for me in the car)
+ sympathy for = cảm thông
(st)

 

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s