CÁC GIỚI TỪ THƯỜNG HAY ĐI CHUNG VỚI 1 SỐ ĐỘNG TỪ ĐẶC BIỆT

 

 

CÁC GIỚI TỪ THƯỜNG HAY ĐI CHUNG VỚI 1 SỐ ĐỘNG TỪ ĐẶC BIỆT CÁC GIỚI TỪ THƯỜNG HAY ĐI CHUNG VỚI 1 SỐ ĐỘNG TỪ ĐẶC BIỆT
1. OF
+ afraid of = sợ
+ ashamed of = xấu hổ
+ aware of = biết
+ capable of = có thể
+ conscious of = nhận thức được
+ fond of = thích
+ full of = đầy
+ indicative of = ngụ ý
+ irrespective of = không kể
+ jealous of = ghen tị
2. ABOUT
+ annoyed about = bực mình về
+ anxious about = lo lắng
+ certain about = chắc chắn
+ excited about = hào hứng
+ pleased about = hài lòng
+ right about = đúng
+ serious about = nghiêm trọng / nghiêm túc
+ sorry about = xin lỗi
+ upset about = buồn về
+ wrong about = sai lầm
3. WITH
+ angry with = giận dỗi
+ annoyed with ( a person ) = bị làm phiền ( bởi ai đó )
+ bored with = chán
+ connected with = kết nối với
+ be good a dealing with = giỏi trong việc giải quyết với
+ happy with = hạnh phúc
+ incompatible with = không tương thích với
+ obsessed with = ám ảm bởi
+ pleased with = hài lòng
+ preoccupied with = bận bịu
4. AT
+ angry at ( a person ) = giận ai
+ annoyed at (a person ) = bực mình ai
+ be bad at = tệ
+ be good at = giỏi về cái gì
+ surprised at = ngạc nhiên
5. ON
+ keen on = thích/ kiên trì
6. TO
+ addicted to = nghiện
+ attentive to = chú tâm vào
+ grateful to = biết ơn
+ kind to = tốt đối với
+ immune to = miễn dịch
+ impervious to = chống thấm nước
+ indifferent to = thờ ơ
+ liable to ( likely to suffer from )
+ married to = kết hôn với ai
+ prone to = có xu hướng
7. BY
+ baffled by = bối rối / confused
+ bored by = chán bởi cái gì
+ detained by = bị cản trở / giam giữ bởi
+ distressed by = đau buồn
+ plagued by = quấy rầy, làm phiền
+ shocked by = bị shock bởi
+ surprised by = ngạc nhiên bởi điều gì
8. FOR
+ early for = sớm
+ eligible for = có đủ tư cách để..
+ famous for = nổi tiếng
+ late for = trễ
+ liable for ( legally responsible )
+ ready for = sẵn sàng
+ responsible for = chịu trách nhiệm
+ sorry for = xin lỗi vì..
9. IN
+ deficient in = thiếu cái gì
+ experienced in = có kinh nghiệm trong..
+ implicated in
+ interested in = hứng thú
10. FROM
+ absent from = vắng mặt
+ derived from = xuát nguôn từ
+ different from = khác với
+ safe from = an toàn
+ missing from = mất tích / bỏ lỡ

(st)

 

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s