Tiếng AnhThông Dụng Hằng Ngày

Từ vựng tiếng Anh chỉ tên các loài thú con

Từ vựng tiếng Anh chỉ tên các loài thú con
Từ vựng tiếng Anh chỉ tên các loài thú con
  • Vịt con: duckling
  • Ngỗng con: gosling
  • Lợn con: piglet
  • Chó con: puppy
  • Mèo con: kitten
  • Ngựa con: colt
  • Ngựa vằn con: foal
  • Nai con: fawn
  • Sư tử con: cub
  • Hổ con: cub
  • Gấu con: cub
  • Sói con: cub
  • Cá mập con: cub
  • Cá con: fry
  • Cừu con: lamb
  • Kagaroo con: joey
  • Thỏ con: bunny
  • Bê con: calf
  • Voi con: calf
  • Cá voi con: calf
  • Con của những loài động vật lớn có vú: calf
  • Con chim non: nestling
  • Cú mèo con: owlet
  • Con dê con: kid

(st)

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google photo

You are commenting using your Google account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s