Một số thuật ngữ trong bóng đá (Phần 2)

 

 

Một số thuật ngữ trong bóng đá (Phần 2)
Một số thuật ngữ trong bóng đá (Phần 2)

 

– National team (n) : đội bóng quốc gia
– Own goal (n) : bàn đá phản lưới nhà
– Offside or off-side (n or adv) : lỗi việt vị
– Penalty area (n) : khu vực phạt đền
– Penalty kick, penalty shot (n): sút phạt đền
– Penalty spot (n) : nữa vòng tròn cách cầu môn 11 mét, khu vực 11 mét
– Possession (n) : kiểm soát bóng
– Red card (n) : thẻ đỏ
– Yellow card (n) : thẻ vàng
– Referee (n) : trọng tài
– Score (v) : ghi bàn
– Score a hat trick : ghi ba bàn thắng trong một trận đấu
– Scorer (n) : cầu thủ ghi bàn
– Scoreboard (n) : bảng tỉ số
– Second half (n) : hiệp hai
– Send a player off (v) : đuổi cầu chơi xấu ra khỏi sân
– Side (n) : một trong hai đội thi đấu
– Sideline (n) : đường dọc biên mỗi bên sân thi đấu
– Spectator (n) : khán giả
– Stadium (n) : sân vận động
– Striker (n) : tiền đạo
– Substitute (n) : cầu thủ dự bị
– Team (n) : đội bóng
– Tie (n) : trận đấu hòa
– Tiebreaker (n) : cách chọn đội thắng trận khi hai đội bằng số bàn thắng bằng loạt đá luân lưu 11 mét.
– Coach (n) : huấn luyện viên
– Net (n) : lưới (bao khung thành), cũng có nghĩa: ghi bàn vào lưới nhà
– Ticket tout (n) : người bán vé cao hơn vé chính thức (ta hay gọi là: người bán vé chợ đen)
– Score a goal (v) : ghi bàn
– Touch line (n) : đường biên dọc
– Shoot a goal (v) : sút cầu môn
– Underdog (n) : đội thua trận
– Unsporting behavior (n) : hành vi phi thể thao
– Whistle (n) : còi
– Winger (n) : cầu thủ chạy cánh

(st)

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s