CẤU TRÚC HAY TRONG TIẾNG ANH

 

CẤU TRÚC HAY TRONG TIẾNG ANH
CẤU TRÚC HAY TRONG TIẾNG ANH

 

1. Be of my age: Cỡ tuổi tôi
2. Big mouth: Nhiều chuyện
3. By the way: À này, nhân tiện
4. Be my guest: Tự nhiên
5. Break it up: Dừng tay
6. Come on: Thôi mà gắng lên, cố lên
7. Cool it: Đừng nóng
8. Come off it: Đừng nói dối
9. Cut it out: Đừng đùa nữa, ngưng lại
10. Dead end: Đường cùng
11. Dead meat: Chết chắc
12. What for?: Để làm gì?
13. Don’t bother: Đừng bận tâm
14. Do you mind: Làm phiền
15. Don’t be nosy: Đừng nhiều chuyện
16. Take it easy: Từ từ
17. Let me be: Kệ tôi
18. No hard feeling: Không giận chứ
19. Piece of cake: Dễ thôi mà, dễ ợt
20. Poor thing: Thật tội nghiệp
21. One way or another: Không bằng cách này thì
bằng cách khác
22. One thing lead to another: Hết chuyện này đến chuyện khác
23. So what?: Vậy thì sao?
24. So so: Thường thôi
25. Too good to be true: Thiệt khó
26. Too bad: Ráng chiụ
27. Well then: Vậy thì
28. Way to go: Khá lắm, được lắm
29. Why not ?: Sao lại không?

(st)

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

w

Connecting to %s