Từ vựng về các loại gia vị

 

TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI GIA VỊ
TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI GIA VỊ

 

 

_ clove /klouv/ : cây đinh hương
_ cinnamon /´sinəmən/ : cây quế
_ allspice /´ɔ:l¸spais/ : Hạt tiêu Gia-mai-ca (hạt của cây thuộc họ sim)
_ saffron /’sæfrən/ : đầu nhuỵ hoa nghệ tây (dùng để nhuộm và tăng hương vị cho thức ăn, rượu…)
_ fennel /fenl/ : cây thì là
_ oregano : cây Oregano – thuộc họ: Bạc Hà, một loại cây lâu năm, được trồng ở Địa Trung Hải. Lá của cây này thường được ăn kèm Pizza
_ cumin : cây thìa là Ai-cập
_ garlic /´ga:lik/ : củ tỏi
_ mustard /´mʌstəd/ : mù tạc (hỗn hợp tương hạt cải)
_ rosemary /´rouzməri/ : cây hương thảo; lá hương thảo
_ mint /mɪnt/ : lá bạc hà
_ turmeric /ˈtɜrmərɪk/ : cây nghệ_basil /’beizl/ : cây húng quế
_ginger : củ gừng
_red pepper : ớt
_black pepper : hạt tiêu đen

(st)

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s