TỪ VỰNG VỀ CÁC DỤNG CỤ SỬA CHỮA

 

 

TỪ VỰNG VỀ CÁC DỤNG CỤ SỬA CHỮA
TỪ VỰNG VỀ CÁC DỤNG CỤ SỬA CHỮA

 

– Mallet: /’mælit/ búa cày, búa đầu gỗ, cái búa gỗ
– Handsaw: /´hænd¸sɔ:/, Cưa sử dụng bằng tay, cưa tay
– sandpaper /’sænd,peipə/ : giấy ráp, giấy nhám
– hammer /’hæmə/ – búa
– coping saw : cưa tay hình cung
– hacksaw : cưa tay( cắt sắt)
– plane : cái bào( gỗ/kim loại)
– drill: mũi khoan, máy khoan
– bit : mũi nhọn
– bolt : /bovlt/ bu lông
– washer : Vòng đệm, rông den
– nut : đai ốc
– screw : /skru:/ đinh vít,đinh ốc
– nails : đinh
– ladder ‘lædə/ * cái thang
– stepladder : thang gấp
– pliers : plaiəz/ : cái kìm
– monkey wrench ‘mʌɳkirentʃ/ : mỏ lết
– Chisel: /´tʃizəl/ : Cái đục, đục, chạm,
– file : cái giũa
– bradawl /´bræd¸ɔ:l/ cái dùi
– screwdriver /’skru:,draivə/ cái tua vít
– plunger : cột đỉnh, pit tông trụ
– vise : mỏ kẹp, êtô

(st)

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

w

Connecting to %s