TỪ VỰNG VỀ QUÂN SỰ ( CẤP BẬC TRONG QUÂN ĐỘI ANH, MỸ)

 

 

TỪ VỰNG VỀ QUÂN SỰ ( CẤP BẬC TRONG QUÂN ĐỘI ANH, MỸ)
TỪ VỰNG VỀ QUÂN SỰ ( CẤP BẬC TRONG QUÂN ĐỘI ANH, MỸ)

Phần 1: HẢI QUÂN (ANH, MỸ)
1. admiral of the fleet (anh)
fleet admiral (mỹ) : Thủy sư đô đốc ( 5 sao)
2. admiral : đô đốc (tướng 4 sao)
3. vice admiral : phó đô đốc (tướng 3 sao)
4. rear admiral : đề đốc/ chuẩn đốc (Thiếu tướng hải quân) (tướng 2 sao)
5. commodore: Phó đề đốc (tướng 1 sao)
6. captain: đại tá hải quân
7. commander: trung tá hải quân
commander in chief: Tổng tư lệnh
8. lieutenant commander : thiếu tá hải quân
+ lieutenant colonel : trung tá
+ lieutenant general : trung tướng
9. lieutenant : đại úy
10. sub lieutenant (anh): trung úy
junior lieutenant (mỹ): Trung úy
11. acting sub lieutenant / ensign : thiếu úy
12. midshipman (anh, mỹ) (Học viện học viên hải quân) / chief warrant officer (mỹ) : chuẩn úy
13. fleet chief petty officer (anh):
master chief petty officer (mỹ): thượng sĩ nhất
14. chief petty officer : thượng sĩ
15. petty officer : trung sĩ
16. leading seaman : hạ sĩ
17. seaman : thủy thủ ( lính hải quân)

(st)

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s