Viết tắt Anh ngữ trong khi Chat

 

Viết tắt Anh ngữ trong khi Chat
Viết tắt Anh ngữ trong khi Chat

 

 

*ASSP = as soon as possible: càng sớm càng tốt
*B4 = before trước đây
*B4N= bye for now: bây giờ xin tạm biệt
*BBL = be back later : lát nữa trở lại nhé
*BRB= be right back: hayz trở lại ngay
*BTW =by the way: nhân đây
*CUL8R/CYL = see you later: hẹn gặp lại sau
*FYI= for your information: cho biết tin
*GG= Got to go/ G2G= got to go/ GTG= got to go: phải đi đây
*GL= good luck= chúc may mắn
*GR8= greet:= tuyệt vời
*GRRRR= I’m mad: tooi phát điên lên đây
*HB =hurry back: hãy trở lại nhanh nhé
*J/K= Just wondering: chỉ tự hỏi
*L8R= later: sau đó
*LUV= love: yêu
*MYOB= mind your own business: lo chuyện của anh đi
*N2M =not too much: không nhiều lắm
*NMN= ever mind:không sao/ đừng bận tâm
*NP= not problem: k có chi
*OIC= oh, I see: ồ,tôi hiểu
*RU =are you?: bạn đó hả
*THKS/THX= thanks: cám ơn
*U=you: bạn
*TTYL= Talk To You Later: lần sau noi tiếp nhé
*WTG=way to go: hay lắm

(st)

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s