CÁCH SỬ DỤNG TỪ FAULTS

CÁCH SỬ DỤNG TỪ FAULTS
CÁCH SỬ DỤNG TỪ FAULTS

– Fault được dùng nói về lỗi máy móc, lỗi kĩ thuật, hoặc sự cố về điện.
Ví dụ: A mechanical fault caused the train to come off the rails. (Sự cố về máy móc đã làm cho chuyến tàu trật khỏi đường ray).

– Fault cũng được dùng để miêu tả điểm yếu của cái gì.
Ví dụ: She has her faults, but, on the whole, she’s a nice person. (Cô ta có những điểm thiếu sót, nhưng nhìn chung cô ấy là người tốt).

– Chúng ta thường dùng thành ngữ: It’s (not) my/your/his/etc fault. (Đó là do (không phải) lỗi của tôi).
Ví dụ: It’s not my fault he’s late. Don’t blame me. (Cậu ta muộn không phải do lỗi của mình. Đừng khiển trách mình).

– Fault được dùng nói về lỗi máy móc, lỗi kĩ thuật, hoặc sự cố về điện.
Ví dụ: A mechanical fault caused the train to come off the rails. (Sự cố về máy móc đã làm cho chuyến tàu trật khỏi đường ray).

– Fault cũng được dùng để miêu tả điểm yếu của cái gì.
Ví dụ: She has her faults, but, on the whole, she’s a nice person. (Cô ta có những điểm thiếu sót, nhưng nhìn chung cô ấy là người tốt).

– Chúng ta thường dùng thành ngữ: It’s (not) my/your/his/etc fault. (Đó là do (không phải) lỗi của tôi).
Ví dụ: It’s not my fault he’s late. Don’t blame me. (Cậu ta muộn không phải do lỗi của mình. Đừng khiển trách mình).

(st)
Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s