Phrasal verbs thông dụng hay dùng trong thi HSG và luyện thi ĐH

Phrasal verbs thông dụng hay dùng trong thi HSG và luyện thi ĐH.
Phrasal verbs thông dụng hay dùng trong thi HSG và luyện thi ĐH.
  • Catch sight of : bắt gặp
  • Lose sight of : mất hút
  • Make fun of : chế giễu
  • Lose track of : mất dấu
  • Take account of : lưu tâm
  • Take note of : để ý
  • Take care of : chăm sóc
  • Take advantage of : lợi dụng
  • Take leave of : từ biệt
  • Give birth to : sanh con
  • Give place to : nhường chỗ
  • Give way to : nhượng bộ, chịu thua
  • Pay attention to : chú ý
  • Put an end to : kết thúc
  • Put a stop to : chấm dứt
  • Set fire to : đốt cháy
  • Make a contribution to : góp phần
  • Lose touch with : mất liên lạc
  • Keep pace with : theo kịp
  • Keep correspondence with : liên lạc thư từ
  • Make room for : dọn chỗ
  • Make allowance for : chiếu cố
  • Show affection for : có cảm tình
  • Feel pity for : thương xót
  • Feel regret for : ân hận
  • Feel sympathy for : thông cảm
  • Take/have pity on : thương xót
  • Make a decision on : quyết định
  • Make complaint about : kêu ca, phàn nàn
  • Make a fuss about : làm om xòm
  • Play an influence over : có ảnh hưởng
  • Get victory over : chiến thắng
  • Take interest in : quan tâm
  • Have faith in : tin tưởng
  • Feel shame at : xấu hổ
  • Have a look at : nhìn

(st)

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s