Cụm động từ tiếng Anh với “LOOK”

Cụm động từ tiếng Anh với
Cụm động từ tiếng Anh với “LOOK”

1. Look ahead (to something)

→ tiên liệu, tính toán trước chuyện gì hay những chuyện có thể xảy ra.

+ In order to build a sustainable company, you need to form the habit of looking ahead.

Để xây dựng được một công ty bền vững, bạn cần hình thành thói quen nhìn xa/tiên liệu trước

2. Look back (on something)

→ suy ngẫm về chuyện gì trong qua khứ relect on).

+ When Mary looked back on her childhood in the countryside, she was filled with a wave of nostalgia /nəˈstældʒə/.

Khi nghĩ về tuổi thơ ở vùng quê của mình, một cảm giác hoài cổ trào dâng trong Mary

3. Look for (sth)

→ tìm kiếm cái gì search for).

+ Hey dude, what are you looking for?

Ê, cậu đang tìm gì đó?

4. Look forward to (sth)

→ mong chờ điều gì.

+ After a period of hard work to prepare for and take the first-semester exams, Loan is looking forward to the coming Tet Holiday with her family in Mui Ne.

Sau một thời gian học hành chăm chỉ để chuẩn bị và thi học kì I, Loan đang mong chờ ăn Tết sắp đến cùng gia đình ở Mũi Né

5. Look in (on somebody)

→ ghé thăm chỗ nào, đặc biệt là ghé thăm ai tại nhà khi họ đang ốm hay cần sự giúp đỡ.

+ Philip, Josh is away for a business trip and his mother has just got sick recently. Wanna join me to look in on her mother?

Philip, thằng Josh đang đi công tác mà mẹ nó thì gần đây mới bị đau. Mày có muốn đi với tau đến thăm bả không?

6. Look on

→ đứng nhìn (mà không tham gia vào).

+ Binh Dinh is a place where you don’t have to worry about being mugged : people never just look on when someone is being attacked.

Bình Định là một nơi mà bạn không phải sợ bị trấn lột: người ở đó không bao giờ chỉ đứng nhìn khi thấy ai đó bị tấn công

7. Look out

→ cẩn thận! watch out).

+ My, look out! Lots of cars are coming.

My, cẩn thận em! Rất nhiều xe đang chạy đến đó

8. Look out for (sb)/(sth)

→ coi chừng, cẩn thận với ai/cái gì.

+ Tourists should look out for pickpockets in crowded areas.

Khách du lịch nên coi chừng bị móc ví ở những nơi đông người

9. Look around/round

→ quay đầu nhìn cái gì.

+ George, there is a snake coming out of the bush! Look around!

George, có một con rắn đang chui ra từ bụi cây kìa con! Nhìn đằng sau ấy con!

→ đi thăm, đi xung quanh nơi nào đó cho biết.

+ I think we should spend some time this afternoon to look around Hue. We’re leaving tomorrow already.

Anh nghĩ chúng ta nên dành ít thời gian chiều nay để đi nhìn quanh Huế một chút. Mai chúng ta phải đi rồi

10. Look through (something)

→ đọc nhanh qua cái gì.

+ The exam will start at 2pm. Now it’s 1:30pm and most students are looking through their notes for one last time.

Bài thi sẽ bắt đầu vào 2 giờ chiều. Bây giờ là 1 giờ 30 và hầu hết học sinh đang lướt qua những ghi chú của mình lần cuối

11. Look to somebody for something | Look to somebody to do something (formal)

→ hi vọng ai cung cấp cho mình cái gì; hi vọng ai làm điều gì đó.

+ After the devastating typhoon Haiyan, people in the Philippine are looking to the rest of the world for urgent aid.

Sau cơn bão tàn phá khủng khiếp Haiyan, người dân Philipine đang mong chờ viện trợ khẩn cấp từ mọi người trên thế giới

12. Look up something

→ tra cứu cái gì.

(St)

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s