Những nghĩa tiếng Anh liên quan đến từ ” Make up”

Những nghĩa tiếng Anh liên quan đến từ " Make up"
Những nghĩa tiếng Anh liên quan đến từ ” Make up”

1. Bịa ra, bày đặt ra (để trốn tránh các hình phạt)
Ví dụ:
– He made up some excuse about the dog eating his homework (Anh ta đang bịa ra lý con chó nhai mất phần bài tập bao biện cho việc không làm bài tập về nhà để tránh hình phạt)
2. Sáng tác (truyện, thơ…)
Ví dụ:
– They made up a little poem and wrote it in the card.
3. Tạo ra, tạo thành cấu thành nên, tạo thành (kết hợp nhiều thứ thành cái gì đó lớn hơn)
Ví dụ:
– Ten years make up a decade (Mười năm tạo thành một thập kỷ)
4. Chuẩn bị, sắp xếp thứ gì đó
Ví dụ:
– make up a room (dọn dẹp, sắp xếp lại căn phòng cho ngăn nắp
– make up a prescription (kê đơn thuốc)
5. Bù đắp, bổ sung cho hoàn chỉnh, cho đủ
Ví dụ:
– I’m paying £500, and Dave is making up the rest Hóa đơn trên 500$ và tôi trả 500, Dave trả nốt phần còn lại cho đủ
6. Làm lành, giảng hòa (để giải quyết tranh chấp, xung đột)
Ví dụ:
– Why don’t you two forget your differences and make up?
– kiss and make up: They argue a lot, but they always kiss and makeup.
– make up with: Tom still hasn’t made up with Alice.
7. Làm bù
Ví dụ:
– Sorry I’m late; I’ll make up the time this evening (tôi đến muộn nên tôi sẽ làm bù lại vào buổi tối)
8. Tạo ra thứ gì đó khác từ các loại vải ban đầu
Ví dụ:
– You could make up some new curtains from that material (bạn có thể tạo ra vài cái rèm cửa mới từ những vật liệu đó)

(st)

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s