Vài từ vựng tiếng Anh trong nấu ăn

Từ vựng trong nấu ăn
Từ vựng trong nấu ăn

1) Stuffed: Nhồi
2) In Sauce: Kèm với sốt.
3) Grill: Nướng thịt ( lò hoặc than)
4) Marinated: Ướp
5) Poached : Chần
6) Mashed: Nghiền
7) Baked: Nướng bánh.
8) Pan-fried: Rán chảo.
9) Fried: Rán
10) Pickled: Ngâm muối/giấm cho rau và hoa quả.
11) Smoked: Hun khói.
12) Deep-fried: Rán chảo sâu, thường là xào.
13) In Syrup: Ngâm đường
14) Dressed: Trộn.
15) Steamed: Hấp ( bằng hơi nóng)
16) Cured: Thịt muối.

(st)

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s